# Nghị định 252, 253, 254/2026/NĐ-CP (bộ NĐ mới hiệu lực 01/07/2026)

> Bản HTML chính thức: https://huongdanthue.com/tra-cuu/01-luat-quan-ly-thue/nghi-dinh-252-253-254-2026/
> Cập nhật: 2026-07-01
> Trạng thái: 2 văn bản trong trang, xem danh sách bên dưới
> Nguồn: huongdanthue.com — nội dung tham khảo, không phải tư vấn pháp lý.

## Văn bản trong trang này

- Nghị định 252/2026/NĐ-CP — Nghị định quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Quản lý thuế 2025. Hiệu lực từ 2026-07-01; còn hiệu lực; đã xác minh.
- Nghị định 254/2026/NĐ-CP — Nghị định về hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử. Hiệu lực từ 2026-07-01; còn hiệu lực; đã xác minh.

---

# 📄 CHI TIẾT: Nghị định 252, 253, 254/2026/NĐ-CP (bộ NĐ mới hiệu lực 01/07/2026)

> Bộ 3 Nghị định trọng tâm ban hành 30/06/2026 (NĐ 253 ⚠️ chưa xác minh ngày chính xác), cùng hệ thống TT 86–95/2026/TT-BTC, thay thế khung NĐ/TT cũ (126/2020, 123/2020, 132/2020, TT 80/2021, TT 105/2020, TT 78/2021...). Cập nhật: 12/08/2026.

---

## 1. Nghị định 252/2026/NĐ-CP — Quy định chi tiết + biện pháp thi hành Luật Quản lý thuế ⭐

| Trường | Giá trị |
|---|---|
| **Số hiệu** | 252/2026/NĐ-CP |
| **Ngày ban hành** | 30/06/2026 |
| **Ngày hiệu lực** | 01/07/2026 |
| **Cơ quan** | Chính phủ |
| **Căn cứ** | Luật Quản lý thuế 108/2025/QH15 |
| **Tình trạng** | Còn hiệu lực. **Thay thế NĐ 126/2020/NĐ-CP** (và các NĐ sửa đổi) |
| **Hướng dẫn bởi** | TT 89/2026/TT-BTC, TT 90/2026/TT-BTC, TT 94/2026/TT-BTC (xem file thong-tu-89-90-94-2026.md) |

### Phạm vi điều chỉnh (Điều 1) — các nhóm nội dung
**a) Chi tiết các điều, khoản của Luật QLT 108/2025:**
| Điều luật | Nội dung được chi tiết |
|---|---|
| Khoản 1, 2 Điều 2 | Người nộp thuế; cơ quan quản lý thuế |
| Điểm c khoản 2, khoản 3 Điều 7 | Cung cấp thông tin cho cơ quan thuế nước ngoài (điều ước quốc tế); công khai thông tin NNT |
| Khoản 4 Điều 9 | Bảo đảm nguồn lực tài chính; ưu tiên NSNN cho CNTT, chuyển đổi số, HĐĐT |
| Khoản 5 Điều 11 | Sử dụng mã số thuế |
| Khoản 1–7 Điều 12 | Tính thuế, thông báo thuế; tổ chức/cá nhân nước ngoài KD trên nền tảng TMĐT, nền tảng số khai/nộp thuế tại VN; khấu trừ, khai thay, nộp thay; gia hạn hồ sơ khai; khai bổ sung trong **05 năm**; khai thuế XNK theo pháp luật hải quan; khai, tính thuế bằng ngoại tệ |
| Khoản 1, điểm c khoản 7 Điều 14 | Thời hạn nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt; gia hạn trong trường hợp đặc biệt |
| Điều 17 | Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế |
| Khoản 1 Điều 18 | Các trường hợp hoàn thuế |
| Khoản 1 Điều 19 | Miễn, giảm, không thu, không chịu thuế |
| Điều 20 | Khoanh tiền thuế nợ |
| Điểm d khoản 1 Điều 21 | Xóa tiền thuế nợ (thiên tai, thảm họa, dịch bệnh...) |
| Khoản 1, 2 Điều 25 | Ấn định thuế; căn cứ ấn định thuế của hải quan |
| Điểm e, g, h khoản 2 Điều 30 | Hợp tác thuế quốc tế; nghĩa vụ thành viên; thu thập, xác minh thông tin theo chuẩn trao đổi thông tin Diễn đàn toàn cầu |
| Khoản 4 Điều 32 | Giao dịch điện tử qua Hệ thống thông tin quản lý thuế |
| Điều 36 | An toàn thông tin, quản lý rủi ro CNTT |
| Khoản 1 Điều 38 | Nhiệm vụ cơ quan quản lý thuế, công chức thuế |
| Điều 39 | Nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn các cơ quan nhà nước, MTTQ, tổ chức CT-XH trong QLT |
| Điều 48, 49, 50 | Cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về QLT: trường hợp bị cưỡng chế; biện pháp; thẩm quyền |

**b) Chi tiết các nội dung được giao (không thuộc điều khoản cụ thể):**
- **Bất khả kháng khác** (khoản 21 Điều 4 Luật): chiến tranh, bạo loạn, đình công phải ngừng SXKD; rủi ro không thuộc trách nhiệm chủ quan NNT.
- **Đăng ký thuế** (khoản 4 Điều 10): thời hạn; trách nhiệm NNT, cơ quan thuế, cơ quan nhà nước.
- **Khai thuế** (khoản 8 Điều 12): trường hợp không phải nộp hồ sơ khai; kỳ tính thuế; thời hạn nộp hồ sơ; khai thuế dầu khí; tỷ giá quy đổi; kê khai giá giao dịch liên kết, báo cáo lợi nhuận liên quốc gia (CbCR); **phân bổ nghĩa vụ thuế**; trình tự tiếp nhận hồ sơ khi cơ quan thuế tính thuế.
- **Nộp thuế** (khoản 8 Điều 14): thời hạn cơ quan, tổ chức thu tiền thuế nộp NSNN; thời gian, hồ sơ, thủ tục gia hạn nộp thuế.
- **Tiền chậm nộp** (khoản 2, 6 Điều 16): thời gian tính tiền chậm nộp; điều chỉnh mức tính; các trường hợp không tính, chưa tính tiền chậm nộp.
- **Hoàn thuế** (khoản 6 Điều 18): trường hợp không hoàn; hoàn trước; kiểm tra trước hoàn thuế; thời hạn giải quyết.
- **Miễn, giảm thuế** (khoản 5 Điều 19): thời hạn tiếp nhận, giải quyết hồ sơ.
- **Khoanh nợ** (khoản 5 Điều 20): thời gian, số tiền được khoanh; chấm dứt hiệu lực khoanh nợ.
- **Xóa nợ** (khoản 4 Điều 21): điều kiện, thẩm quyền, thời hạn giải quyết, trách nhiệm phối hợp thu hồi.
- **Ấn định thuế** (khoản 3 Điều 24, khoản 3 Điều 25): căn cứ, phương pháp, thẩm quyền, thủ tục ấn định thuế.
- **Chế độ ưu tiên NNT tuân thủ tốt** (điểm c khoản 1 Điều 34): điều kiện, phạm vi, hình thức ưu tiên — **kết nối, chia sẻ dữ liệu điện tử** (sổ kế toán, hóa đơn, chứng từ) qua Hệ thống thông tin quản lý thuế.
- **Chia sẻ thông tin** (khoản 15 Điều 39; khoản 8 Điều 40): nội dung, hình thức, phạm vi, thời hạn cung cấp thông tin; ngân hàng, tổ chức trung gian thanh toán, ví điện tử cung cấp thông tin; **tiêu chuẩn kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế**.
- **Cưỡng chế** (khoản 5 Điều 49): trình tự thực hiện các biện pháp cưỡng chế.

**c) Các biện pháp tổ chức thi hành (Chương cuối):**
- Công khai thông tin NNT (nội dung, hình thức, thẩm quyền, chấm dứt, cập nhật).
- **Quản lý thuế TMĐT, nền tảng số**: trách nhiệm, cách thức khấu trừ, khai thay, nộp thay của chủ quản nền tảng có chức năng đặt hàng trực tuyến + thanh toán; quyền, trách nhiệm hộ/cá nhân KD trên sàn.
- **Ứng dụng công nghệ, dữ liệu, chuyển đổi số** trong QLT.
- **Hệ thống thông tin quản lý thuế**: cơ sở dữ liệu; thu thập, cập nhật thông tin; nguyên tắc, hình thức, thời hạn kết nối chia sẻ dữ liệu.
- **Phục hồi số tiền thuế nợ đã xóa** (thẩm quyền).
- **Nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản** của cơ quan thuế đối với DN, HTX.

### Đối tượng áp dụng mở rộng (Điều 2) — điểm mới lớn
Người nộp thuế gồm cả **tổ chức, cá nhân khấu trừ, khai, nộp thay**:
- **Nhà quản lý nền tảng số nước ngoài** khấu trừ, nộp thay nghĩa vụ thuế của nhà cung cấp nước ngoài, tổ chức VN mua dịch vụ của NCCNN qua nền tảng (khoản 4 Điều 4 Luật GTGT).
- **Nhà quản lý sàn TMĐT, nền tảng số có chức năng thanh toán** khấu trừ, nộp thay cho hộ, cá nhân KD trên sàn (khoản 5 Điều 4 Luật GTGT).
- **Chủ quản nền tảng TMĐT/nền tảng số** (trong/ngoài nước) có chức năng đặt hàng + thanh toán khấu trừ, khai, nộp thay (điểm a khoản 4 Điều 13 Luật QLT).
- Tổ chức, cá nhân khấu trừ, khai, nộp thay TNCN.
- Tổ chức, cá nhân khác.

**Cơ quan quản lý thuế (theo cơ cấu mới):**
- **Cơ quan Thuế**: Cục Thuế, **Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn**, **Chi cục Thuế thương mại điện tử**, Thuế tỉnh/thành phố, Thuế cơ sở (mô hình "Thuế" — tên gọi mới ⚠️ xác minh: Tổng cục Thuế → Cục Thuế).
- **Cơ quan Hải quan**: Cục Hải quan, Chi cục Kiểm tra sau thông quan, Chi cục Điều tra chống buôn lậu, Chi cục Hải quan khu vực, Hải quan cửa khẩu.

### Điểm mới nổi bật
1. Thể chế hóa **quản lý thuế nền tảng số**: khấu trừ/nộp thay bởi chủ quản nền tảng (cả nước ngoài) — quy định tại Luật GTGT 2024 và Luật QLT 2025.
2. Khai bổ sung trong **05 năm** (khoản 5 Điều 12 Luật QLT).
3. **Chế độ ưu tiên** cho NNT tuân thủ tốt + sẵn sàng kết nối dữ liệu điện tử.
4. Khuôn khổ **chuyển đổi số toàn diện**: hệ thống thông tin QLT, dữ liệu lớn, an toàn thông tin.
5. Cưỡng chế, khoanh nợ, xóa nợ, ấn định thuế được quy định chi tiết; gắn với quy định **phá sản DN**.
6. Trao đổi thông tin quốc tế theo chuẩn **Diễn đàn toàn cầu** (EOIR) phục vụ thuế tối thiểu toàn cầu.

---

## 2. Nghị định 253/2026/NĐ-CP — Quy định chi tiết Luật Thuế TNCN 2025 ⭐

| Trường | Giá trị |
|---|---|
| **Số hiệu** | 253/2026/NĐ-CP |
| **Ngày ban hành** | ⚠️ (trước 01/07/2026 — cần xác minh chính xác) |
| **Ngày hiệu lực** | 01/07/2026 |
| **Cơ quan** | Chính phủ |
| **Căn cứ** | Luật Thuế TNCN 109/2025/QH15 |
| **Tình trạng** | Còn hiệu lực. **Thay thế NĐ 65/2013/NĐ-CP** (hướng dẫn Luật TNCN 2007) |
| **Hướng dẫn bởi** | TT 87/2026/TT-BTC (01/07/2026) |

### Nội dung dự kiến (⚠️ cần đối chiếu toàn văn — đang chờ xác minh)
- Quy định chi tiết về **người nộp thuế**: cá nhân cư trú, cá nhân không cư trú; xác định nơi cư trú.
- **Các khoản thu nhập chịu thuế** (10 nhóm theo Điều 3 Luật 109/2025).
- **Thu nhập được miễn thuế** (mở rộng so với luật cũ).
- **Giảm trừ gia cảnh**: bản thân 15,5 triệu đ/tháng, người phụ thuộc 6,2 triệu đ/tháng (theo NQ của UBTVQH ⚠️ xác minh số hiệu NQ 110/2025/UBTVQH15).
- **Biểu thuế lũy tiến từng phần 5 bậc** (thu nhập từ kinh doanh, tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú) — áp dụng từ kỳ tính thuế 2026.
- Biểu thuế toàn phần đối với thu nhập từ đầu tư vốn, chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng BĐS, trúng thưởng, bản quyền, nhượng quyền thương mại, thừa kế, quà tặng.
- Thuế đối với **hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh** (phối hợp NĐ 68/2026/NĐ-CP).
- Khấu trừ thuế, khai thuế, quyết toán thuế; thuế đối với **nhà thầu nước ngoài**.
- ⚠️ Chi tiết từng điều khoản sẽ bổ sung sau khi có toàn văn.

---

## 3. Nghị định 254/2026/NĐ-CP — Hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử ⭐

| Trường | Giá trị |
|---|---|
| **Số hiệu** | 254/2026/NĐ-CP |
| **Ngày ban hành** | 30/06/2026 |
| **Ngày hiệu lực** | 01/07/2026 |
| **Cơ quan** | Chính phủ |
| **Căn cứ** | Luật QLT 108/2025/QH15 (khoản 6 Điều 26, khoản 4 Điều 27, khoản 5 Điều 52) |
| **Tình trạng** | Còn hiệu lực. **Thay thế NĐ 123/2020/NĐ-CP** |
| **Hướng dẫn bởi** | TT 91/2026/TT-BTC (01/07/2026) |

### Phạm vi điều chỉnh (Điều 1)
1. Chi tiết khoản 6 Điều 26, khoản 4 Điều 27 Luật QLT:
   - **Hóa đơn điện tử**: loại hóa đơn; đối tượng sử dụng; nội dung, thời điểm lập; trường hợp không phải sử dụng; trường hợp được miễn phí dịch vụ; nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý, sử dụng.
   - **Chứng từ điện tử**: loại; nội dung, thời điểm lập; phương thức lập; văn bản hành chính thuế điện tử; kết nối, truyền dữ liệu; trường hợp miễn phí dịch vụ; trách nhiệm quản lý, sử dụng.
2. Các nội dung theo khoản 5 Điều 52 Luật QLT:
   - Nguyên tắc lập, quản lý, sử dụng; bảo quản, lưu trữ; chuyển đổi HĐĐT.
   - Lập HĐĐT **có mã** / **không có mã** của cơ quan thuế; xử lý sự cố; ủy nhiệm lập biên lai.
   - Xây dựng thông tin HĐĐT, chứng từ điện tử (hạ tầng CNTT, phần mềm, hệ thống thông tin).
   - **Tra cứu, cung cấp, sử dụng thông tin HĐĐT** (phục vụ kiểm tra hàng hóa lưu thông trên thị trường); trách nhiệm cơ quan thuế, bên sử dụng thông tin; chia sẻ, kết nối dữ liệu; **khen thưởng người tiêu dùng tố giác người bán không lập và giao HĐĐT**.

### Đối tượng áp dụng (Điều 2)
- Người bán: tổ chức kinh tế (DN, HTX, chi nhánh/VPĐD DN nước ngoài); **hộ KD, cá nhân KD, tổ hợp tác**; đơn vị sự nghiệp công lập; tổ chức không phải DN có hoạt động kinh doanh; **nhà cung cấp nước ngoài** (gồm chủ quản nền tảng TMĐT, nền tảng số nước ngoài) đăng ký tự nguyện sử dụng HĐĐT.
- Người mua; tổ chức thu thuế, phí, lệ phí; NNT; tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế, khai thay, nộp thay; **tổ chức cung cấp dịch vụ HĐĐT, chứng từ điện tử**; cơ quan thuế.

### Giải thích từ ngữ quan trọng (Điều 3)
- **HĐĐT có mã của cơ quan thuế**: được cơ quan thuế cấp mã trước khi gửi người mua; mã gồm số giao dịch duy nhất + chuỗi ký tự mã hóa.
- **HĐĐT không có mã của cơ quan thuế**: do người bán gửi trực tiếp.
- **HĐĐT từ máy tính tiền**: có mã hoặc không có mã, kết nối dữ liệu điện tử với cơ quan thuế; máy tính tiền = hệ thống tính tiền (thiết bị điện tử đồng bộ hoặc hệ thống nhiều thiết bị kết hợp CNTT).
- **Hóa đơn, chứng từ hợp pháp / giả / sử dụng không hợp pháp / sử dụng không hợp pháp** (tẩy xóa, khống, chênh lệch liên, quay vòng, của tổ chức khác...).
- **Tiêu hủy hóa đơn, chứng từ**: điện tử (không còn tồn tại trên hệ thống) / giấy (đốt, cắt, xé...); chỉ tiêu hủy khi hết thời hạn lưu trữ (Điều 5).
- **Tổ chức cung cấp dịch vụ HĐĐT, chứng từ điện tử**: cung cấp giải pháp lập, truyền, lưu trữ; truyền, lưu trữ dữ liệu với cơ quan thuế.
- **Cơ sở dữ liệu HĐĐT, chứng từ điện tử**.

### Nguyên tắc lập, quản lý, sử dụng (Điều 4)
1. Khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ → **bắt buộc lập HĐĐT giao người mua**, kể cả: khuyến mại, quảng cáo, hàng mẫu; cho, biếu, tặng, trao đổi, trả thay lương, tiêu dùng nội bộ; cho vay, cho mượn (trừ trường hợp không phải sử dụng HĐĐT — Điều 7). Người bán chịu trách nhiệm tính chính xác.
2. Khi khấu trừ TNCN, thu thuế/phí/lệ phí → lập **chứng từ khấu trừ thuế điện tử, biên lai điện tử** (Điều 23).
3. Trước khi sử dụng → **đăng ký sử dụng HĐĐT, chứng từ điện tử** theo quy định của Bộ trưởng BTC.
4. Dữ liệu HĐĐT là cơ sở dữ liệu phục vụ quản lý thuế + cung cấp thông tin.
5. **Ủy nhiệm bên thứ ba lập hóa đơn**; **ủy nhiệm lập biên lai** (văn bản giữa các bên, thông báo cơ quan thuế).
6. **Tích hợp biên lai + hóa đơn** trên cùng định dạng điện tử khi thu thuế/phí/lệ phí cùng lúc bán hàng.

### Bảo quản, lưu trữ, chuyển đổi (Điều 5)
- An toàn, bảo mật, toàn vẹn, đầy đủ; lưu trữ đúng, đủ thời hạn theo pháp luật kế toán.
- HĐĐT lưu trữ dạng thông điệp dữ liệu; sẵn sàng in ra giấy hoặc tra cứu khi có yêu cầu; đáp ứng Điều 13 Luật Giao dịch điện tử.
- Hóa đơn giấy (cơ quan thuế đặt in, tự in): lưu kho theo chế độ chứng từ có giá.

### Các nội dung khác (theo chương tiếp — ⚠️ bổ sung chi tiết sau)
- Đăng ký sử dụng, thông báo phát hành; cấp mã; xử lý sai sót (điều chỉnh, thay thế, hủy); hóa đơn từ máy tính tiền; tra cứu trên Cổng tra cứu hóa đơn; khuyến khích người tiêu dùng lấy hóa đơn; trách nhiệm nhà cung cấp dịch vụ.

---

## Tóm tắt quan hệ văn bản (khung QLT mới từ 01/07/2026)
```
Luật QLT 108/2025/QH15
├── NĐ 252/2026/NĐ-CP (chi tiết + biện pháp thi hành)
│   ├── TT 89/2026/TT-BTC (chi tiết Luật + NĐ 252)
│   ├── TT 90/2026/TT-BTC (đăng ký thuế)
│   ├── TT 94/2026/TT-BTC (tuân thủ, rủi ro)
│   ├── TT 86/2026/TT-BTC (thuế XNK)
│   └── TT 95/2026/TT-BTC (hiệp định thuế, APA)
├── NĐ 254/2026/NĐ-CP (hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử)
│   └── TT 91/2026/TT-BTC (hướng dẫn HĐĐT)
├── NĐ 255/2026/NĐ-CP (giao dịch liên kết — chống chuyển giá)
└── (xử phạt) NĐ 125/2020 + NĐ 310/2025

Luật TNCN 109/2025/QH15
├── NĐ 253/2026/NĐ-CP (chi tiết Luật TNCN)
│   └── TT 87/2026/TT-BTC (hướng dẫn)
└── NĐ 68/2026/NĐ-CP + NĐ 141/2026 (hộ KD, cá nhân KD) + TT 18, 50/2026
```

*Nguồn: vanban.chinhphu.vn, luatvietnam.vn (toàn văn), gonnapass. Cập nhật 12/08/2026. Mục ⚠️ sẽ bổ sung trong các phiên sau.*
