# Tổng quan — Phụ lục: biểu thuế, mẫu biểu, thuật ngữ

> Bản HTML chính thức: https://huongdanthue.com/tra-cuu/90-phu-luc/readme/
> Cập nhật: không rõ
> Trạng thái: Tài liệu tổng hợp — chưa gắn metadata văn bản
> Nguồn: huongdanthue.com — nội dung tham khảo, không phải tư vấn pháp lý.

---

# 📁 90 — PHỤ LỤC: BIỂU THUẾ, MẪU BIỂU, THUẬT NGỮ

> Các bảng biểu tra cứu nhanh: thuế suất, mức thuế, mẫu biểu kê khai, thuật ngữ thuế.

## 1. Thuế suất GTGT (theo Luật 48/2024 + NĐ 181/2025; sửa đổi NĐ 359/2025, NĐ 144/2026) ✅
| Thuế suất | Nhóm hàng hóa, dịch vụ |
|---|---|
| 0% | Hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu (bán cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiêu dùng ngoài lãnh thổ VN; bán vào khu phi thuế quan phục vụ trực tiếp SX XK; bán tại khu cách ly cho người xuất cảnh; cửa hàng miễn thuế); dịch vụ XK (cung ứng trực tiếp cho bên nước ngoài và tiêu dùng ngoài VN); vận tải quốc tế; cho thuê phương tiện vận tải dùng ngoài lãnh thổ; dịch vụ hàng không, hàng hải phục vụ vận tải quốc tế; xây dựng, lắp đặt công trình ở nước ngoài/khu phi thuế quan; sản phẩm nội dung số tiêu dùng ngoài VN; phụ tùng, vật tư sửa chữa cho bên nước ngoài; hàng gia công chuyển tiếp XK. **Không áp dụng 0%:** chuyển giao công nghệ, quyền SHTT ra nước ngoài; tái bảo hiểm ra nước ngoài; cấp tín dụng, chuyển nhượng vốn, phái sinh; bưu chính viễn thông; thuốc lá-rượu-bia NK rồi XK; xăng dầu nội địa bán vào khu phi thuế quan; ô tô bán cho tổ chức/cá nhân trong khu phi thuế quan (khoản 1 Điều 9 Luật 48/2024; Điều 17, 18 NĐ 181/2025) |
| 5% | Nước sạch phục vụ SX và sinh hoạt (trừ nước đóng chai, nước giải khát); phân bón, quặng SX phân bón, thuốc BVTV, chất kích thích tăng trưởng vật nuôi, cây trồng; dịch vụ đào đắp, nạo vét kênh mương nội đồng; sơ chế, bảo quản sản phẩm nông nghiệp; sản phẩm cây trồng, rừng trồng, chăn nuôi, thủy sản chưa chế biến hoặc chỉ qua sơ chế thông thường **ở khâu kinh doanh thương mại bán cho hộ, cá nhân, tổ chức khác** (từ 01/01/2026 theo NĐ 359/2025); mủ cao su sơ chế; dây giềng, sợi đan lưới đánh cá; sản phẩm đay, cói, tre, nứa, lá, rơm, vỏ dừa; giấy in báo; tàu khai thác thủy sản vùng khơi; máy móc, thiết bị nông nghiệp chuyên dụng; thiết bị y tế, thuốc phòng-chữa bệnh, dược liệu; giáo cụ giảng dạy, đồ chơi trẻ em, sách các loại; hoạt động nghệ thuật biểu diễn truyền thống, dân gian; dịch vụ khoa học – công nghệ; bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội (khoản 2 Điều 9 Luật 48/2024; Điều 19 NĐ 181/2025). *Lưu ý: dạy học, dạy nghề; phát sóng phát thanh-truyền hình; khám chữa bệnh; vận tải hành khách công cộng xe buýt, xe điện... thuộc **đối tượng không chịu thuế** (Điều 5), không phải thuế suất 5%.* |
| 8% | Tạm thời: nhóm đang chịu 10% được **giảm 2%** theo NQ 204/2025/QH15 + NĐ 174/2025/NĐ-CP (01/07/2025 – 31/12/2026), trừ nhóm loại trừ tại Phụ lục I (viễn thông, tài chính-ngân hàng-chứng khoán-bảo hiểm, BĐS, sản phẩm kim loại, khai khoáng trừ than) và Phụ lục II (hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB trừ xăng) |
| 10% | Hàng hóa, dịch vụ thông thường còn lại (nguyên tắc loại trừ: mọi HH-DV chịu thuế không thuộc 0%, 5%, không chịu thuế → 10%), gồm cả dịch vụ của nhà cung cấp nước ngoài không có cơ sở thường trú cung cấp qua TMĐT, nền tảng số (khoản 3 Điều 9 Luật 48/2024) |

> **Tỷ lệ % GTGT trên doanh thu (phương pháp trực tiếp — khoản 2 Điều 12 Luật 48/2024, NĐ 181/2025):** phân phối, cung cấp hàng hóa **1%**; dịch vụ, xây dựng không bao thầu NVL **5%**; sản xuất, vận tải, dịch vụ gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu NVL **3%**; hoạt động kinh doanh khác **2%**; nông-lâm-thủy sản chưa chế biến/sơ chế thường bán ở khâu kinh doanh thương mại **1%** (NĐ 359/2025). Nguồn: sme.misa.vn/345123.

## 2. Thuế suất TTĐB (Luật 66/2025/QH15, hiệu lực 01/01/2026; sửa đổi bởi Luật 09/2026/QH16) ✅ — nguồn: file 05-thue-ttdb/README.md (đã xác minh)
| Mặt hàng | Thuế suất (2026) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Thuốc lá điếu, xì gà, thuốc lá sợi/thuốc lào | **75%** | + thuế tuyệt đối theo lộ trình 2027–2031 (2.000 → 10.000 đ/bao; xì gà 20.000 → 100.000 đ/điếu) |
| Rượu ≥ 20 độ | **65%** | Lộ trình 65% → 90% (tăng 5%/năm 2027–2031) |
| Rượu < 20 độ | **35%** | Lộ trình 35% → 60% |
| Bia | **65%** | Lộ trình 65% → 90% |
| Ô tô dưới 24 chỗ | 10–150% (theo dung tích xi lanh; ≤ 9 chỗ: 35%–150%; 10–<16 chỗ: 15%; 16–<24 chỗ: 10%) | Pick-up cabin kép, VAN 2 hàng ghế (mới chịu thuế từ 2026): 15%–25% theo dung tích, tăng dần đến 2029 |
| Xe điện chạy pin ≤ 9 chỗ | **3%** | Ưu đãi kéo dài đến hết 31/12/2030 (Luật 09/2026/QH16); từ 2031: 11% |
| Xe mô tô ≥ 125cm³ | **20%** | |
| Xăng khoáng / E5 / E10 | 10% / 8% / 7% | Từ 01/07/2026 trở lại mức Luật 66/2025 (giai đoạn 03–06/2026 tạm 0% theo QĐ 482/QĐ-TTg, NQ 19/2026/QH16; NQ 34/2026/NQ-CP không gia hạn TTĐB xăng) |
| Điều hòa nhiệt độ > 24.000 – 90.000 BTU | 10% | Điều hòa ≤ 24.000 BTU không chịu thuế |
| Nước giải khát có đường > 5g/100ml | (chưa thu) | 8% từ 01/01/2027; 10% từ 01/01/2028 |
| Bài lá | 40% | |
| Vàng mã, hàng mã | 70% | Trừ đồ chơi, đồ dùng dạy học |
| Máy bay, trực thăng, tàu lượn; du thuyền | 30% | |
| Kinh doanh vũ trường | 40% | |
| Kinh doanh massage, karaoke | 30% | |
| Kinh doanh casino, trò chơi điện tử có thưởng | 35% | |
| Kinh doanh đặt cược | 30% | |
| Kinh doanh golf | 20% | |
| Dịch vụ xổ số | 15% | |

> ⚠️ Bảng trên là thuế suất năm 2026 (Luật 66/2025); một số mặt hàng có lộ trình tăng hàng năm đến 2031 — chi tiết xem file 05-thue-ttdb.

## 3. Biểu thuế lũy tiến từng phần TNCN — **mới, 5 bậc từ kỳ tính thuế 2026** (Điều 9 Luật TNCN 109/2025/QH15) ✅
| Bậc | Thu nhập tính thuế/tháng | Thuế suất |
|---|---|---|
| 1 | Đến 10 triệu đồng | 5% |
| 2 | Trên 10 đến 30 triệu đồng | 10% |
| 3 | Trên 30 đến 60 triệu đồng | 20% |
| 4 | Trên 60 đến 100 triệu đồng | 30% |
| 5 | Trên 100 triệu đồng | 35% |

- **Giảm trừ gia cảnh mới ✅:** bản thân **15,5 triệu đồng/tháng**; người phụ thuộc **6,2 triệu đồng/tháng** — theo **NQ 110/2025/UBTVQH15** (ban hành 17/10/2025, hiệu lực 01/01/2026, thay NQ 954/2020/UBTVQH14) và Điều 10 Luật TNCN 109/2025 (nguồn: file 04-thue-tncn/README.md — đã xác minh). Giảm trừ bản thân chỉ áp dụng cho cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công; người phụ thuộc có thu nhập bình quân tháng ≤ 3 triệu đồng (TT 87/2026/TT-BTC).
- Luật TNCN 109/2025/QH15 có hiệu lực chính từ 01/07/2026; riêng quy định về thu nhập từ kinh doanh, từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú áp dụng từ **kỳ tính thuế năm 2026** (tức từ 01/01/2026). NĐ 253/2026/NĐ-CP hướng dẫn chi tiết; TT 87/2026/TT-BTC thay TT 111/2013/TT-BTC.
- Biểu cũ 7 bậc (TT 111/2013/TT-BTC: 5–35%, bậc 1 đến 5 trđ/tháng) chỉ áp dụng đến 31/12/2025.
- Cá nhân không cư trú: thuế suất toàn phần 20% (thu nhập lương, công); cá nhân cư trú hợp đồng < 3 tháng: khấu trừ 10% (từ 5 triệu đồng/lần theo NĐ 253/2026).

### 3.1. Biểu thuế toàn phần TNCN (thu nhập ngoài lương, công — Điều 12–27 Luật 109/2025) ✅ — nguồn: file 04-thue-tncn/README.md
| Loại thu nhập | Căn cứ tính thuế | Thuế suất |
|---|---|---|
| Đầu tư vốn (lãi cho vay, cổ tức...) | Tổng thu nhập nhận được từng lần | **5%** |
| Chuyển nhượng vốn | TNTT = giá chuyển nhượng − giá mua − chi phí hợp lý; không xác định được: 2% trên giá chuyển nhượng | **20%** (hoặc 2%) |
| Chuyển nhượng chứng khoán | Giá chuyển nhượng từng lần | **0,1%** |
| Chuyển nhượng bất động sản | Giá chuyển nhượng | **2%** |
| Trúng thưởng | Phần giá trị giải thưởng vượt 20 triệu đ/lần | **10%** |
| Tiền bản quyền | Phần thu nhập vượt 20 triệu đ/hợp đồng | **5%** |
| Nhượng quyền thương mại | Phần thu nhập vượt 20 triệu đ/hợp đồng | **5%** |
| Thừa kế, quà tặng | Phần giá trị vượt 20 triệu đ/lần | **10%** |
| Thu nhập khác (tên miền .vn, tín chỉ các-bon, biển số xe) | Phần thu nhập vượt 20 triệu đ/lần | **5%** |
| Thu nhập khác (tài sản số, vàng miếng) | Giá chuyển nhượng | **0,1%** |
| **Cá nhân không cư trú — kinh doanh (trên doanh thu)** | 1% (phân phối, cung cấp hàng hóa); 5% (dịch vụ, XD không bao thầu, nội dung số); 2% (SX, vận tải, dịch vụ gắn hàng hóa, XD có bao thầu, KD khác) | 1–5% |
| **Cá nhân không cư trú — tiền lương, tiền công** | Tổng thu nhập nhận được | **20%** |
| **Cá nhân không cư trú — khác** | Chuyển nhượng vốn 20% (hoặc 2%); chứng khoán 0,1%; BĐS 2%; bản quyền 5% (phần vượt 20 trđ); trúng thưởng, thừa kế, quà tặng 10% (phần vượt 20 trđ) | Theo loại |

## 4. Thuế suất TNDN (theo Luật 67/2025 + NĐ 320/2025)
| Đối tượng | Thuế suất |
|---|---|
| Doanh nghiệp thông thường | 20% |
| DN có tổng doanh thu năm không quá 3 tỷ đồng | 15% |
| DN có tổng doanh thu năm trên 3 tỷ đến không quá 50 tỷ đồng | 17% |
| DN có tổng doanh thu năm ≤ 1 tỷ đồng | **Miễn thuế** (NĐ 141/2026 sửa đổi NĐ 320/2025) |
| Hoạt động tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí | 25–50% (theo hợp đồng dầu khí) |
| Khoáng sản quý hiếm (bạch kim, vàng, bạc, thiếc, wonfram, antimoan, đá quý, đất hiếm...) | 50%; ≥ 70% diện tích ở địa bàn ĐBKK: 40% |
| Ưu đãi đầu tư | 10% (15 năm hoặc suốt thời gian hoạt động), 15%, 17% (10 năm) — chi tiết xem file 12 |

## 5. Mức phạt & tiền chậm nộp (NĐ 125/2020/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung bởi NĐ 310/2025/NĐ-CP — hiệu lực 16/01/2026) ✅
| Vi phạm | Mức phạt |
|---|---|
| Chậm nộp hồ sơ khai thuế | Cảnh cáo → 2.000.000 – 25.000.000 đ (tùy thời gian chậm: 01–10 ngày: 2–5 tr; 10–20 ngày: 5–8 tr; 20–30 ngày: 8–15 tr; 30–40 ngày: 15–25 tr; 40–90 ngày: 15–25 tr; > 90 ngày: xử như không nộp) |
| Không nộp hồ sơ khai thuế / nộp sau 90 ngày | 1–3 lần số thuế trốn (nếu có thuế phát sinh) |
| Khai sai dẫn đến thiếu số thuế phải nộp | **20% số thuế thiếu** |
| Trốn thuế, gian lận thuế | **1–3 lần số thuế trốn** (trốn thuế từ 100 triệu đồng trở lên → chuyển hồ sơ xử lý theo Điều 63 Luật XLVPHC — NĐ 310/2025) |
| Không khai phí, lệ phí (môn bài...): NĐ 02/2026/NĐ-CP (hiệu lực 01/01/2026) | 3–5 tr đ (cá nhân); 6–10 tr đ (tổ chức = 2 lần cá nhân) |
| Tiền chậm nộp | 0,03%/ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp |

**Phạt hành vi về hóa đơn (Điều 24 NĐ 125/2020 sửa đổi bởi NĐ 310/2025 — mức áp dụng cho tổ chức; cá nhân/hộ KD = 1/2; phân bậc theo số lượng hóa đơn):**
| Số lượng hóa đơn vi phạm (nhóm bán thu tiền) | Lập hóa đơn sai thời điểm | Không lập hóa đơn |
|---|---|---|
| 01 số | 500.000 – 1.500.000 đ | 1 – 2 triệu đ |
| 02 – dưới 10 số | 2 – 5 triệu đ | 2 – 10 triệu đ |
| 10 – dưới 20 số | 5 – 15 triệu đ | 10 – 30 triệu đ |
| 20 – dưới 50 số | 15 – 30 triệu đ | 30 – 50 triệu đ |
| 50 – dưới 100 số | 30 – 50 triệu đ | 60 – 80 triệu đ (tối đa) |
| ≥ 100 số | 50 – 70 triệu đ (tối đa) | 60 – 80 triệu đ (tối đa) |

> ✅ NĐ 310/2025/NĐ-CP (ban hành 02/12/2025, hiệu lực 16/01/2026) sửa đổi NĐ 125/2020: bổ sung định nghĩa bất khả kháng; đối tượng bị xử phạt (ủy quyền, khai/nộp thay, đơn vị hợp thành GMT); xử phạt gộp nhiều hành vi; vi phạm hóa đơn từ 10 số trở lên = quy mô lớn; miễn xử phạt khi khai bổ sung + nộp đủ trước khi cơ quan thuế công bố quyết định kiểm tra/thanh tra (chi tiết: file 14-thu-tuc-ke-khai/xu-phat-vphc-thue-hoa-don.md).

## 6. Hạn nộp quan trọng (theo NĐ 126/2020, Luật QLT 38/2019 → từ 01/07/2026: Luật QLT 108/2025 + NĐ 252/2026/NĐ-CP + TT 89/2026/TT-BTC) ⚠️ đối chiếu quy định mới khi có toàn văn
| Kỳ hạn | Thời hạn |
|---|---|
| Khai thuế tháng | Ngày 20 tháng sau |
| Khai thuế quý | Ngày cuối tháng đầu quý sau (30/4; 31/7; 31/10; 31/1) |
| Khai thuế từng lần phát sinh | Ngày thứ 10 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế |
| Quyết toán thuế năm (tổ chức) | 31/03 năm sau |
| Quyết toán thuế TNCN (cá nhân trực tiếp quyết toán) | **30/04** năm sau (tổ chức chi trả quyết toán thay: 31/03) |
| Tạm nộp TNDN theo quý | Ngày 30 của tháng đầu quý sau |
| Tạm nộp TNDN cả năm | Tổng 4 quý ≥ **80%** số thuế phải nộp theo quyết toán (thiếu phải nộp tiền chậm nộp) |
| Nộp tiền thuế | Cùng hạn nộp hồ sơ khai thuế |
| Thông báo doanh thu hộ KD (doanh thu ≤ ngưỡng miễn thuế 1 tỷ) | 31/01 năm sau (NĐ 68/2026; mẫu theo TT 18/2026 sửa đổi bởi TT 50/2026) |
| Khai lệ phí môn bài (đến hết 2025) | 30/01 năm sau (đã bãi bỏ từ 2026) |

> **Gia hạn nộp thuế năm 2026 — NĐ 245/2026/NĐ-CP (ban hành 27/06/2026, hiệu lực 27/06–30/12/2026):** gia hạn GTGT, TNDN, TNCN hộ KD tối đa 5 tháng và 50% tiền thuê đất (5 tháng) cho DN 43 nhóm ngành Phụ lục I + DNNVV; GTGT tháng 5/2026 → hạn 20/11/2026; tháng 6–9/2026 → 21/12/2026; quý II/2026 → 02/11/2026; quý III/2026 → 30/12/2026; TNDN tạm nộp quý II → 02/11/2026, quý III → 30/12/2026; 50% tiền thuê đất kỳ 1/2026 → 02/11/2026; nộp Văn bản đề nghị gia hạn trước 02/11/2026 (nguồn: sme.misa.vn/348611; ✅ đã đối chiếu toàn văn xaydungchinhsach.chinhphu.vn + vanban.chinhphu.vn docid=218598, truy cập 12/08/2026 — xem file 01 mục 5.1).

## 7. Thuật ngữ thuế (từ điển nhanh)
| Thuật ngữ | Giải thích |
|---|---|
| NNT | Người nộp thuế |
| MST | Mã số thuế |
| CQT | Cơ quan thuế |
| TCT | Tổng cục Thuế |
| BTC | Bộ Tài chính |
| GTGT (VAT) | Thuế giá trị gia tăng |
| TNDN (CIT) | Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| TNCN (PIT) | Thuế thu nhập cá nhân |
| TTĐB (SCT) | Thuế tiêu thụ đặc biệt |
| BVMT | Thuế bảo vệ môi trường |
| TN | Thuế tài nguyên |
| XK/NK | Xuất khẩu / Nhập khẩu |
| QLT | Quản lý thuế |
| HĐĐT | Hóa đơn điện tử |
| HĐĐT có mã | Hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế (cấp mã từng lần hoặc theo tháng) |
| HĐĐT máy tính tiền | Hóa đơn khởi tạo từ máy tính tiền kết nối dữ liệu với cơ quan thuế |
| HKD / CNKD | Hộ kinh doanh / Cá nhân kinh doanh |
| DN | Doanh nghiệp |
| DNNVV | Doanh nghiệp nhỏ và vừa |
| GCNĐKDN | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
| GCNĐT | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
| KKT / KCN / KCNC / KCX | Khu kinh tế / Khu công nghiệp / Khu công nghệ cao / Khu chế xuất |
| ĐBKK / KK | Địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn / khó khăn |
| TTCQT | Trung tâm tài chính quốc tế (dự án thuộc diện ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt theo Luật Đầu tư ⚠️) |
| ĐMST | Đổi mới sáng tạo |
| KH&CN / KHCN | Khoa học và công nghệ |
| TSCĐ | Tài sản cố định |
| TNTT | Thu nhập tính thuế |
| TNCT | Thu nhập chịu thuế |
| QTT / QT | Quyết toán thuế / Quyết toán |
| GTGC | Giảm trừ gia cảnh |
| NPT | Người phụ thuộc |
| ETR | Thuế suất hiệu lực (effective tax rate) |
| GMT / GloBE | Thuế tối thiểu toàn cầu / Chống xói mòn cơ sở thuế toàn cầu |
| QDMTT | Thuế tối thiểu nội địa đạt chuẩn |
| IIR / UTPR | Quy tắc bao gồm thu nhập / Quy tắc khoản thanh toán bị đánh thuế thấp |
| ALP | Nguyên tắc giao dịch độc lập |
| CbCR | Báo cáo quốc gia (Country-by-Country Report) |
| FTA | Hiệp định thương mại tự do |
| C/O | Giấy chứng nhận xuất xứ |
| APA | Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá |
| NQ | Nghị quyết |
| NĐ | Nghị định |
| TT | Thông tư |
| VBHN | Văn bản hợp nhất |
| UBTVQH | Ủy ban Thường vụ Quốc hội |
| QH | Quốc hội (khóa XV: QH15) |
| VPHC | Vi phạm hành chính |
| XLVPHC | Xử lý vi phạm hành chính |
| KT | Kê khai |
| KK | Kê khai (thuế) |
| MSTCN / MSTDN | MST cá nhân / MST doanh nghiệp |
| eTax | Hệ thống khai thuế điện tử của TCT (etaxvn.gdt.gov.vn; từ 2026: dịch vụ công thuế — dichvucong.gdt.gov.vn) |
| TMS | Hệ thống quản lý thuế tập trung |
| HĐĐT điều chỉnh / thay thế | Hóa đơn mới lập để điều chỉnh (tăng/giảm) hoặc thay thế hóa đơn đã lập sai; ghi rõ "điều chỉnh cho hóa đơn..." / "thay thế cho hóa đơn..." |
| 04/SS-HĐĐT | Thông báo hóa đơn điện tử có sai sót gửi cơ quan thuế (hủy HĐĐT có mã chưa gửi người mua; sai tên, địa chỉ người mua...); không dùng khi lập hóa đơn điều chỉnh/thay thế |
| 01/TB-SSĐT | Thông báo tiếp nhận và kết quả xử lý hóa đơn sai sót của cơ quan thuế |
| Bảng kê thu mua | Bảng kê hàng hóa, dịch vụ mua vào dùng cho hộ KD, cá nhân KD thuộc diện không phải lập hóa đơn (Điều 7 NĐ 254/2026) |
| MST nộp thay | MST cấp cho tổ chức, cá nhân khấu trừ, khai, nộp thay (nhà quản lý nền tảng TMĐT, chủ quản nền tảng, NCCNN...) — TT 90/2026/TT-BTC |
| Chi cục Thuế TMĐT | Chi cục Thuế thương mại điện tử thuộc Cục Thuế (quản lý NNT kinh doanh TMĐT, nền tảng số) — NĐ 252/2026 |
| VNeID | Tài khoản định danh điện tử quốc gia (dùng đăng nhập dịch vụ công thuế, xác thực khai thuế, LPTB...) |
| Dịch vụ công thuế | Cổng dịch vụ công của cơ quan thuế (thay thế eTax/tờ khai cũ từ 01/07/2026 — dichvucong.gdt.gov.vn) |
| Thông báo doanh thu | Nghĩa vụ hộ KD, cá nhân KD có doanh thu ≤ 1 tỷ/năm thông báo doanh thu thực tế trước 31/01 năm sau (NĐ 68/2026) |
| Tờ khai 01/CNKD | Tờ khai thuế GTGT, TNCN của hộ KD, cá nhân KD khai theo quý (TT 18/2026/TT-BTC) |
| Khấu trừ, khai thay, nộp thay | Cơ chế sàn TMĐT/nền tảng số có chức năng đặt hàng + thanh toán thực hiện nghĩa vụ thuế thay cho hộ, cá nhân KD trên sàn (NĐ 117/2025, NĐ 252/2026) |

## 8. Mẫu biểu chính (⚠️ cập nhật theo TT 89/2026 + TT 90/2026 — từ 01/07/2026 dùng mẫu mới theo khung Luật QLT 2025)
- Tờ khai thuế GTGT (mẫu 01/GTGT, 02/GTGT...)
- Tờ khai thuế TNDN tạm tính, quyết toán (mẫu 01/TNDN, 02/TNDN...)
- Tờ khai thuế TNCN (mẫu 05/KK-TNCN, 02/QTT-TNCN...)
- Tờ khai lệ phí môn bài (mẫu 01/LPMB — theo TT 80/2021; chỉ còn dùng cho nghĩa vụ đến 2025)
- Tờ khai thuế đối với hộ KD, cá nhân KD (mẫu 01/CNKD, 02/QTT-TNCN-CNKD... theo TT 18/2026, sửa đổi bởi TT 50/2026) ⚠️ xác minh số hiệu mẫu khi có toàn văn
- Thông báo hóa đơn điện tử có sai sót (mẫu 04/SS-HĐĐT); thông báo tiếp nhận (01/TB-SSĐT)
- Tờ khai lệ phí trước bạ (mẫu 01/LPTB nhà đất, 02/LPTB phương tiện)
- Giấy đề nghị hoàn thuế
- Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ mua vào/bán ra

---
*Cập nhật: 12/08/2026 (đợt 2 — bổ sung/xác minh). Nguồn: NĐ 320/2025 (toàn văn), Luật TNCN 109/2025 (mva.vn, ketoanthienung.net, thueonline.com; xác minh qua file 04), NĐ 125/2020 + NĐ 310/2025 (file 14-thu-tuc-ke-khai/xu-phat-vphc-thue-hoa-don.md), NĐ 126/2020, NĐ 02/2026 (gonnapass.com), NĐ 68/2026 + NĐ 141/2026 (xaydungchinhsach.chinhphu.vn), sme.misa.vn (345123, 347487, 347953, 348611), NĐ 245/2026/NĐ-CP (sme.misa.vn/348611), NQ 110/2025/UBTVQH15 (file 04), NĐ 254/2026 + TT 91/2026 (gonnapass.com, file 13). Bảng biểu sẽ tiếp tục được hoàn thiện, đối chiếu văn bản gốc trong các phiên tiếp theo.*
