Bỏ qua điều hướng, tới nội dung chính
huongdanthue.com
Phụ lục: biểu thuế, mẫu biểu, thuật ngữ

Tổng quan — Phụ lục: biểu thuế, mẫu biểu, thuật ngữ

Mục lục9 mục

Các bảng biểu tra cứu nhanh: thuế suất, mức thuế, mẫu biểu kê khai, thuật ngữ thuế.

1. Thuế suất GTGT (theo Luật 48/2024 + NĐ 181/2025; sửa đổi NĐ 359/2025, NĐ 144/2026) ✅

Thuế suất Nhóm hàng hóa, dịch vụ
0% Hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu (bán cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiêu dùng ngoài lãnh thổ VN; bán vào khu phi thuế quan phục vụ trực tiếp SX XK; bán tại khu cách ly cho người xuất cảnh; cửa hàng miễn thuế); dịch vụ XK (cung ứng trực tiếp cho bên nước ngoài và tiêu dùng ngoài VN); vận tải quốc tế; cho thuê phương tiện vận tải dùng ngoài lãnh thổ; dịch vụ hàng không, hàng hải phục vụ vận tải quốc tế; xây dựng, lắp đặt công trình ở nước ngoài/khu phi thuế quan; sản phẩm nội dung số tiêu dùng ngoài VN; phụ tùng, vật tư sửa chữa cho bên nước ngoài; hàng gia công chuyển tiếp XK. Không áp dụng 0%: chuyển giao công nghệ, quyền SHTT ra nước ngoài; tái bảo hiểm ra nước ngoài; cấp tín dụng, chuyển nhượng vốn, phái sinh; bưu chính viễn thông; thuốc lá-rượu-bia NK rồi XK; xăng dầu nội địa bán vào khu phi thuế quan; ô tô bán cho tổ chức/cá nhân trong khu phi thuế quan (khoản 1 Điều 9 Luật 48/2024; Điều 17, 18 NĐ 181/2025)
5% Nước sạch phục vụ SX và sinh hoạt (trừ nước đóng chai, nước giải khát); phân bón, quặng SX phân bón, thuốc BVTV, chất kích thích tăng trưởng vật nuôi, cây trồng; dịch vụ đào đắp, nạo vét kênh mương nội đồng; sơ chế, bảo quản sản phẩm nông nghiệp; sản phẩm cây trồng, rừng trồng, chăn nuôi, thủy sản chưa chế biến hoặc chỉ qua sơ chế thông thường ở khâu kinh doanh thương mại bán cho hộ, cá nhân, tổ chức khác (từ 01/01/2026 theo NĐ 359/2025); mủ cao su sơ chế; dây giềng, sợi đan lưới đánh cá; sản phẩm đay, cói, tre, nứa, lá, rơm, vỏ dừa; giấy in báo; tàu khai thác thủy sản vùng khơi; máy móc, thiết bị nông nghiệp chuyên dụng; thiết bị y tế, thuốc phòng-chữa bệnh, dược liệu; giáo cụ giảng dạy, đồ chơi trẻ em, sách các loại; hoạt động nghệ thuật biểu diễn truyền thống, dân gian; dịch vụ khoa học – công nghệ; bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội (khoản 2 Điều 9 Luật 48/2024; Điều 19 NĐ 181/2025). Lưu ý: dạy học, dạy nghề; phát sóng phát thanh-truyền hình; khám chữa bệnh; vận tải hành khách công cộng xe buýt, xe điện… thuộc đối tượng không chịu thuế (Điều 5), không phải thuế suất 5%.
8% Tạm thời: nhóm đang chịu 10% được giảm 2% theo NQ 204/2025/QH15 + NĐ 174/2025/NĐ-CP (01/07/2025 – 31/12/2026), trừ nhóm loại trừ tại Phụ lục I (viễn thông, tài chính-ngân hàng-chứng khoán-bảo hiểm, BĐS, sản phẩm kim loại, khai khoáng trừ than) và Phụ lục II (hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB trừ xăng)
10% Hàng hóa, dịch vụ thông thường còn lại (nguyên tắc loại trừ: mọi HH-DV chịu thuế không thuộc 0%, 5%, không chịu thuế → 10%), gồm cả dịch vụ của nhà cung cấp nước ngoài không có cơ sở thường trú cung cấp qua TMĐT, nền tảng số (khoản 3 Điều 9 Luật 48/2024)

Tỷ lệ % GTGT trên doanh thu (phương pháp trực tiếp — khoản 2 Điều 12 Luật 48/2024, NĐ 181/2025): phân phối, cung cấp hàng hóa 1%; dịch vụ, xây dựng không bao thầu NVL 5%; sản xuất, vận tải, dịch vụ gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu NVL 3%; hoạt động kinh doanh khác 2%; nông-lâm-thủy sản chưa chế biến/sơ chế thường bán ở khâu kinh doanh thương mại 1% (NĐ 359/2025). Nguồn: sme.misa.vn/345123.

2. Thuế suất TTĐB (Luật 66/2025/QH15, hiệu lực 01/01/2026; sửa đổi bởi Luật 09/2026/QH16) ✅ — nguồn: file 05-thue-ttdb/README.md (đã xác minh)

Mặt hàng Thuế suất (2026) Ghi chú
Thuốc lá điếu, xì gà, thuốc lá sợi/thuốc lào 75% + thuế tuyệt đối theo lộ trình 2027–2031 (2.000 → 10.000 đ/bao; xì gà 20.000 → 100.000 đ/điếu)
Rượu ≥ 20 độ 65% Lộ trình 65% → 90% (tăng 5%/năm 2027–2031)
Rượu < 20 độ 35% Lộ trình 35% → 60%
Bia 65% Lộ trình 65% → 90%
Ô tô dưới 24 chỗ 10–150% (theo dung tích xi lanh; ≤ 9 chỗ: 35%–150%; 10–<16 chỗ: 15%; 16–<24 chỗ: 10%) Pick-up cabin kép, VAN 2 hàng ghế (mới chịu thuế từ 2026): 15%–25% theo dung tích, tăng dần đến 2029
Xe điện chạy pin ≤ 9 chỗ 3% Ưu đãi kéo dài đến hết 31/12/2030 (Luật 09/2026/QH16); từ 2031: 11%
Xe mô tô ≥ 125cm³ 20%
Xăng khoáng / E5 / E10 10% / 8% / 7% Từ 01/07/2026 trở lại mức Luật 66/2025 (giai đoạn 03–06/2026 tạm 0% theo QĐ 482/QĐ-TTg, NQ 19/2026/QH16; NQ 34/2026/NQ-CP không gia hạn TTĐB xăng)
Điều hòa nhiệt độ > 24.000 – 90.000 BTU 10% Điều hòa ≤ 24.000 BTU không chịu thuế
Nước giải khát có đường > 5g/100ml (chưa thu) 8% từ 01/01/2027; 10% từ 01/01/2028
Bài lá 40%
Vàng mã, hàng mã 70% Trừ đồ chơi, đồ dùng dạy học
Máy bay, trực thăng, tàu lượn; du thuyền 30%
Kinh doanh vũ trường 40%
Kinh doanh massage, karaoke 30%
Kinh doanh casino, trò chơi điện tử có thưởng 35%
Kinh doanh đặt cược 30%
Kinh doanh golf 20%
Dịch vụ xổ số 15%

⚠️ Bảng trên là thuế suất năm 2026 (Luật 66/2025); một số mặt hàng có lộ trình tăng hàng năm đến 2031 — chi tiết xem file 05-thue-ttdb.

3. Biểu thuế lũy tiến từng phần TNCN — mới, 5 bậc từ kỳ tính thuế 2026 (Điều 9 Luật TNCN 109/2025/QH15) ✅

Bậc Thu nhập tính thuế/tháng Thuế suất
1 Đến 10 triệu đồng 5%
2 Trên 10 đến 30 triệu đồng 10%
3 Trên 30 đến 60 triệu đồng 20%
4 Trên 60 đến 100 triệu đồng 30%
5 Trên 100 triệu đồng 35%
  • Giảm trừ gia cảnh mới ✅: bản thân 15,5 triệu đồng/tháng; người phụ thuộc 6,2 triệu đồng/tháng — theo NQ 110/2025/UBTVQH15 (ban hành 17/10/2025, hiệu lực 01/01/2026, thay NQ 954/2020/UBTVQH14) và Điều 10 Luật TNCN 109/2025 (nguồn: file 04-thue-tncn/README.md — đã xác minh). Giảm trừ bản thân chỉ áp dụng cho cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công; người phụ thuộc có thu nhập bình quân tháng ≤ 3 triệu đồng (TT 87/2026/TT-BTC).
  • Luật TNCN 109/2025/QH15 có hiệu lực chính từ 01/07/2026; riêng quy định về thu nhập từ kinh doanh, từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú áp dụng từ kỳ tính thuế năm 2026 (tức từ 01/01/2026). NĐ 253/2026/NĐ-CP hướng dẫn chi tiết; TT 87/2026/TT-BTC thay TT 111/2013/TT-BTC.
  • Biểu cũ 7 bậc (TT 111/2013/TT-BTC: 5–35%, bậc 1 đến 5 trđ/tháng) chỉ áp dụng đến 31/12/2025.
  • Cá nhân không cư trú: thuế suất toàn phần 20% (thu nhập lương, công); cá nhân cư trú hợp đồng < 3 tháng: khấu trừ 10% (từ 5 triệu đồng/lần theo NĐ 253/2026).

3.1. Biểu thuế toàn phần TNCN (thu nhập ngoài lương, công — Điều 12–27 Luật 109/2025) ✅ — nguồn: file 04-thue-tncn/README.md

Loại thu nhập Căn cứ tính thuế Thuế suất
Đầu tư vốn (lãi cho vay, cổ tức…) Tổng thu nhập nhận được từng lần 5%
Chuyển nhượng vốn TNTT = giá chuyển nhượng − giá mua − chi phí hợp lý; không xác định được: 2% trên giá chuyển nhượng 20% (hoặc 2%)
Chuyển nhượng chứng khoán Giá chuyển nhượng từng lần 0,1%
Chuyển nhượng bất động sản Giá chuyển nhượng 2%
Trúng thưởng Phần giá trị giải thưởng vượt 20 triệu đ/lần 10%
Tiền bản quyền Phần thu nhập vượt 20 triệu đ/hợp đồng 5%
Nhượng quyền thương mại Phần thu nhập vượt 20 triệu đ/hợp đồng 5%
Thừa kế, quà tặng Phần giá trị vượt 20 triệu đ/lần 10%
Thu nhập khác (tên miền .vn, tín chỉ các-bon, biển số xe) Phần thu nhập vượt 20 triệu đ/lần 5%
Thu nhập khác (tài sản số, vàng miếng) Giá chuyển nhượng 0,1%
Cá nhân không cư trú — kinh doanh (trên doanh thu) 1% (phân phối, cung cấp hàng hóa); 5% (dịch vụ, XD không bao thầu, nội dung số); 2% (SX, vận tải, dịch vụ gắn hàng hóa, XD có bao thầu, KD khác) 1–5%
Cá nhân không cư trú — tiền lương, tiền công Tổng thu nhập nhận được 20%
Cá nhân không cư trú — khác Chuyển nhượng vốn 20% (hoặc 2%); chứng khoán 0,1%; BĐS 2%; bản quyền 5% (phần vượt 20 trđ); trúng thưởng, thừa kế, quà tặng 10% (phần vượt 20 trđ) Theo loại

4. Thuế suất TNDN (theo Luật 67/2025 + NĐ 320/2025)

Đối tượng Thuế suất
Doanh nghiệp thông thường 20%
DN có tổng doanh thu năm không quá 3 tỷ đồng 15%
DN có tổng doanh thu năm trên 3 tỷ đến không quá 50 tỷ đồng 17%
DN có tổng doanh thu năm ≤ 1 tỷ đồng Miễn thuế (NĐ 141/2026 sửa đổi NĐ 320/2025)
Hoạt động tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí 25–50% (theo hợp đồng dầu khí)
Khoáng sản quý hiếm (bạch kim, vàng, bạc, thiếc, wonfram, antimoan, đá quý, đất hiếm…) 50%; ≥ 70% diện tích ở địa bàn ĐBKK: 40%
Ưu đãi đầu tư 10% (15 năm hoặc suốt thời gian hoạt động), 15%, 17% (10 năm) — chi tiết xem file 12

5. Mức phạt & tiền chậm nộp (NĐ 125/2020/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung bởi NĐ 310/2025/NĐ-CP — hiệu lực 16/01/2026) ✅

Vi phạm Mức phạt
Chậm nộp hồ sơ khai thuế Cảnh cáo → 2.000.000 – 25.000.000 đ (tùy thời gian chậm: 01–10 ngày: 2–5 tr; 10–20 ngày: 5–8 tr; 20–30 ngày: 8–15 tr; 30–40 ngày: 15–25 tr; 40–90 ngày: 15–25 tr; > 90 ngày: xử như không nộp)
Không nộp hồ sơ khai thuế / nộp sau 90 ngày 1–3 lần số thuế trốn (nếu có thuế phát sinh)
Khai sai dẫn đến thiếu số thuế phải nộp 20% số thuế thiếu
Trốn thuế, gian lận thuế 1–3 lần số thuế trốn (trốn thuế từ 100 triệu đồng trở lên → chuyển hồ sơ xử lý theo Điều 63 Luật XLVPHC — NĐ 310/2025)
Không khai phí, lệ phí (môn bài…): NĐ 02/2026/NĐ-CP (hiệu lực 01/01/2026) 3–5 tr đ (cá nhân); 6–10 tr đ (tổ chức = 2 lần cá nhân)
Tiền chậm nộp 0,03%/ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp

Phạt hành vi về hóa đơn (Điều 24 NĐ 125/2020 sửa đổi bởi NĐ 310/2025 — mức áp dụng cho tổ chức; cá nhân/hộ KD = 1/2; phân bậc theo số lượng hóa đơn):

Số lượng hóa đơn vi phạm (nhóm bán thu tiền) Lập hóa đơn sai thời điểm Không lập hóa đơn
01 số 500.000 – 1.500.000 đ 1 – 2 triệu đ
02 – dưới 10 số 2 – 5 triệu đ 2 – 10 triệu đ
10 – dưới 20 số 5 – 15 triệu đ 10 – 30 triệu đ
20 – dưới 50 số 15 – 30 triệu đ 30 – 50 triệu đ
50 – dưới 100 số 30 – 50 triệu đ 60 – 80 triệu đ (tối đa)
≥ 100 số 50 – 70 triệu đ (tối đa) 60 – 80 triệu đ (tối đa)

✅ NĐ 310/2025/NĐ-CP (ban hành 02/12/2025, hiệu lực 16/01/2026) sửa đổi NĐ 125/2020: bổ sung định nghĩa bất khả kháng; đối tượng bị xử phạt (ủy quyền, khai/nộp thay, đơn vị hợp thành GMT); xử phạt gộp nhiều hành vi; vi phạm hóa đơn từ 10 số trở lên = quy mô lớn; miễn xử phạt khi khai bổ sung + nộp đủ trước khi cơ quan thuế công bố quyết định kiểm tra/thanh tra (chi tiết: file 14-thu-tuc-ke-khai/xu-phat-vphc-thue-hoa-don.md).

6. Hạn nộp quan trọng (theo NĐ 126/2020, Luật QLT 38/2019 → từ 01/07/2026: Luật QLT 108/2025 + NĐ 252/2026/NĐ-CP + TT 89/2026/TT-BTC) ⚠️ đối chiếu quy định mới khi có toàn văn

Kỳ hạn Thời hạn
Khai thuế tháng Ngày 20 tháng sau
Khai thuế quý Ngày cuối tháng đầu quý sau (30/4; 31/7; 31/10; 31/1)
Khai thuế từng lần phát sinh Ngày thứ 10 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế
Quyết toán thuế năm (tổ chức) 31/03 năm sau
Quyết toán thuế TNCN (cá nhân trực tiếp quyết toán) 30/04 năm sau (tổ chức chi trả quyết toán thay: 31/03)
Tạm nộp TNDN theo quý Ngày 30 của tháng đầu quý sau
Tạm nộp TNDN cả năm Tổng 4 quý ≥ 80% số thuế phải nộp theo quyết toán (thiếu phải nộp tiền chậm nộp)
Nộp tiền thuế Cùng hạn nộp hồ sơ khai thuế
Thông báo doanh thu hộ KD (doanh thu ≤ ngưỡng miễn thuế 1 tỷ) 31/01 năm sau (NĐ 68/2026; mẫu theo TT 18/2026 sửa đổi bởi TT 50/2026)
Khai lệ phí môn bài (đến hết 2025) 30/01 năm sau (đã bãi bỏ từ 2026)

Gia hạn nộp thuế năm 2026 — NĐ 245/2026/NĐ-CP (ban hành 27/06/2026, hiệu lực 27/06–30/12/2026): gia hạn GTGT, TNDN, TNCN hộ KD tối đa 5 tháng và 50% tiền thuê đất (5 tháng) cho DN 43 nhóm ngành Phụ lục I + DNNVV; GTGT tháng 5/2026 → hạn 20/11/2026; tháng 6–9/2026 → 21/12/2026; quý II/2026 → 02/11/2026; quý III/2026 → 30/12/2026; TNDN tạm nộp quý II → 02/11/2026, quý III → 30/12/2026; 50% tiền thuê đất kỳ 1/2026 → 02/11/2026; nộp Văn bản đề nghị gia hạn trước 02/11/2026 (nguồn: sme.misa.vn/348611; ✅ đã đối chiếu toàn văn xaydungchinhsach.chinhphu.vn + vanban.chinhphu.vn docid=218598, truy cập 12/08/2026 — xem file 01 mục 5.1).

7. Thuật ngữ thuế (từ điển nhanh)

Thuật ngữ Giải thích
NNT Người nộp thuế
MST Mã số thuế
CQT Cơ quan thuế
TCT Tổng cục Thuế
BTC Bộ Tài chính
GTGT (VAT) Thuế giá trị gia tăng
TNDN (CIT) Thuế thu nhập doanh nghiệp
TNCN (PIT) Thuế thu nhập cá nhân
TTĐB (SCT) Thuế tiêu thụ đặc biệt
BVMT Thuế bảo vệ môi trường
TN Thuế tài nguyên
XK/NK Xuất khẩu / Nhập khẩu
QLT Quản lý thuế
HĐĐT Hóa đơn điện tử
HĐĐT có mã Hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế (cấp mã từng lần hoặc theo tháng)
HĐĐT máy tính tiền Hóa đơn khởi tạo từ máy tính tiền kết nối dữ liệu với cơ quan thuế
HKD / CNKD Hộ kinh doanh / Cá nhân kinh doanh
DN Doanh nghiệp
DNNVV Doanh nghiệp nhỏ và vừa
GCNĐKDN Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
GCNĐT Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
KKT / KCN / KCNC / KCX Khu kinh tế / Khu công nghiệp / Khu công nghệ cao / Khu chế xuất
ĐBKK / KK Địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn / khó khăn
TTCQT Trung tâm tài chính quốc tế (dự án thuộc diện ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt theo Luật Đầu tư ⚠️)
ĐMST Đổi mới sáng tạo
KH&CN / KHCN Khoa học và công nghệ
TSCĐ Tài sản cố định
TNTT Thu nhập tính thuế
TNCT Thu nhập chịu thuế
QTT / QT Quyết toán thuế / Quyết toán
GTGC Giảm trừ gia cảnh
NPT Người phụ thuộc
ETR Thuế suất hiệu lực (effective tax rate)
GMT / GloBE Thuế tối thiểu toàn cầu / Chống xói mòn cơ sở thuế toàn cầu
QDMTT Thuế tối thiểu nội địa đạt chuẩn
IIR / UTPR Quy tắc bao gồm thu nhập / Quy tắc khoản thanh toán bị đánh thuế thấp
ALP Nguyên tắc giao dịch độc lập
CbCR Báo cáo quốc gia (Country-by-Country Report)
FTA Hiệp định thương mại tự do
C/O Giấy chứng nhận xuất xứ
APA Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá
NQ Nghị quyết
Nghị định
TT Thông tư
VBHN Văn bản hợp nhất
UBTVQH Ủy ban Thường vụ Quốc hội
QH Quốc hội (khóa XV: QH15)
VPHC Vi phạm hành chính
XLVPHC Xử lý vi phạm hành chính
KT Kê khai
KK Kê khai (thuế)
MSTCN / MSTDN MST cá nhân / MST doanh nghiệp
eTax Hệ thống khai thuế điện tử của TCT (etaxvn.gdt.gov.vn; từ 2026: dịch vụ công thuế — dichvucong.gdt.gov.vn)
TMS Hệ thống quản lý thuế tập trung
HĐĐT điều chỉnh / thay thế Hóa đơn mới lập để điều chỉnh (tăng/giảm) hoặc thay thế hóa đơn đã lập sai; ghi rõ “điều chỉnh cho hóa đơn…” / “thay thế cho hóa đơn…”
04/SS-HĐĐT Thông báo hóa đơn điện tử có sai sót gửi cơ quan thuế (hủy HĐĐT có mã chưa gửi người mua; sai tên, địa chỉ người mua…); không dùng khi lập hóa đơn điều chỉnh/thay thế
01/TB-SSĐT Thông báo tiếp nhận và kết quả xử lý hóa đơn sai sót của cơ quan thuế
Bảng kê thu mua Bảng kê hàng hóa, dịch vụ mua vào dùng cho hộ KD, cá nhân KD thuộc diện không phải lập hóa đơn (Điều 7 NĐ 254/2026)
MST nộp thay MST cấp cho tổ chức, cá nhân khấu trừ, khai, nộp thay (nhà quản lý nền tảng TMĐT, chủ quản nền tảng, NCCNN…) — TT 90/2026/TT-BTC
Chi cục Thuế TMĐT Chi cục Thuế thương mại điện tử thuộc Cục Thuế (quản lý NNT kinh doanh TMĐT, nền tảng số) — NĐ 252/2026
VNeID Tài khoản định danh điện tử quốc gia (dùng đăng nhập dịch vụ công thuế, xác thực khai thuế, LPTB…)
Dịch vụ công thuế Cổng dịch vụ công của cơ quan thuế (thay thế eTax/tờ khai cũ từ 01/07/2026 — dichvucong.gdt.gov.vn)
Thông báo doanh thu Nghĩa vụ hộ KD, cá nhân KD có doanh thu ≤ 1 tỷ/năm thông báo doanh thu thực tế trước 31/01 năm sau (NĐ 68/2026)
Tờ khai 01/CNKD Tờ khai thuế GTGT, TNCN của hộ KD, cá nhân KD khai theo quý (TT 18/2026/TT-BTC)
Khấu trừ, khai thay, nộp thay Cơ chế sàn TMĐT/nền tảng số có chức năng đặt hàng + thanh toán thực hiện nghĩa vụ thuế thay cho hộ, cá nhân KD trên sàn (NĐ 117/2025, NĐ 252/2026)

8. Mẫu biểu chính (⚠️ cập nhật theo TT 89/2026 + TT 90/2026 — từ 01/07/2026 dùng mẫu mới theo khung Luật QLT 2025)

  • Tờ khai thuế GTGT (mẫu 01/GTGT, 02/GTGT…)
  • Tờ khai thuế TNDN tạm tính, quyết toán (mẫu 01/TNDN, 02/TNDN…)
  • Tờ khai thuế TNCN (mẫu 05/KK-TNCN, 02/QTT-TNCN…)
  • Tờ khai lệ phí môn bài (mẫu 01/LPMB — theo TT 80/2021; chỉ còn dùng cho nghĩa vụ đến 2025)
  • Tờ khai thuế đối với hộ KD, cá nhân KD (mẫu 01/CNKD, 02/QTT-TNCN-CNKD… theo TT 18/2026, sửa đổi bởi TT 50/2026) ⚠️ xác minh số hiệu mẫu khi có toàn văn
  • Thông báo hóa đơn điện tử có sai sót (mẫu 04/SS-HĐĐT); thông báo tiếp nhận (01/TB-SSĐT)
  • Tờ khai lệ phí trước bạ (mẫu 01/LPTB nhà đất, 02/LPTB phương tiện)
  • Giấy đề nghị hoàn thuế
  • Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ mua vào/bán ra

Cập nhật: 12/08/2026 (đợt 2 — bổ sung/xác minh). Nguồn: NĐ 320/2025 (toàn văn), Luật TNCN 109/2025 (mva.vn, ketoanthienung.net, thueonline.com; xác minh qua file 04), NĐ 125/2020 + NĐ 310/2025 (file 14-thu-tuc-ke-khai/xu-phat-vphc-thue-hoa-don.md), NĐ 126/2020, NĐ 02/2026 (gonnapass.com), NĐ 68/2026 + NĐ 141/2026 (xaydungchinhsach.chinhphu.vn), sme.misa.vn (345123, 347487, 347953, 348611), NĐ 245/2026/NĐ-CP (sme.misa.vn/348611), NQ 110/2025/UBTVQH15 (file 04), NĐ 254/2026 + TT 91/2026 (gonnapass.com, file 13). Bảng biểu sẽ tiếp tục được hoàn thiện, đối chiếu văn bản gốc trong các phiên tiếp theo.