Bỏ qua điều hướng, tới nội dung chính
huongdanthue.com
Luật Quản lý thuế

Tổng quan — Luật Quản lý thuế

2 văn bản trong trang này
  • Luật 108/2025/QH15

    Luật Quản lý thuế 2025

    Hiệu lực từ · Còn hiệu lực

  • Nghị định 245/2026/NĐ-CP

    Nghị định gia hạn thời hạn nộp thuế và tiền thuê đất năm 2026

    Hiệu lực từ · Còn hiệu lực

Mục lục9 mục

Khung pháp lý chung điều chỉnh toàn bộ hoạt động quản lý thuế: đăng ký thuế, khai thuế, nộp thuế, ấn định thuế, miễn/giảm/hoàn thuế, quản lý nợ, cưỡng chế, thanh tra/kiểm tra, xử phạt, giao dịch điện tử, quản lý rủi ro.

1. Luật Quản lý thuế

1.1. Luật Quản lý thuế 2025 — Luật số 108/2025/QH15 ⭐ (đang hiệu lực từ 01/07/2026)

Trường Giá trị
Cơ quan ban hành Quốc hội khóa XV
Ngày thông qua 10/12/2025 (Kỳ họp thứ 10)
Ngày hiệu lực 01/07/2026; riêng Điều 13 và Điều 26 áp dụng từ 01/01/2026
Thay thế Luật Quản lý thuế 38/2019/QH14 (đã sửa đổi bởi 56/2024/QH15)
Tình trạng Còn hiệu lực

Cấu trúc: quy định toàn diện về đăng ký, khai, nộp, miễn, giảm, hoàn và quản lý nợ thuế; thanh tra, kiểm tra, cưỡng chế; giao dịch điện tử, quản lý rủi ro, dữ liệu thuế; quyền, nghĩa vụ người nộp thuế.

Điểm mới nổi bật (cần đào sâu):

  • ⚠️ Mở rộng quản lý thuế đối với thương mại điện tử, kinh doanh trên nền tảng số (nhà cung cấp nước ngoài)
  • ⚠️ Đẩy mạnh giao dịch điện tử, hóa đơn điện tử, dữ liệu thuế
  • ⚠️ Quản lý rủi ro, phân loại mức độ tuân thủ người nộp thuế
  • ⚠️ (Chi tiết: bổ sung sau khi đọc toàn văn)

1.2. Luật Quản lý thuế 2019 — Luật số 38/2019/QH14 (hết hiệu lực 30/06/2026)

Trường Giá trị
Cơ quan ban hành Quốc hội khóa XIV
Ngày ban hành 13/06/2019
Ngày hiệu lực 01/07/2020
Sửa đổi, bổ sung Luật 56/2024/QH15 (29/11/2024, hiệu lực 01/01/2025)
Tình trạng Hết hiệu lực từ 01/07/2026 (trừ một số quy định chuyển tiếp)
Văn bản hợp nhất 29/VBHN-VPQH 2025

Bố cục 17 chương, 152 điều: quy định quản lý các loại thuế và khoản thu khác thuộc NSNN; đăng ký thuế, khai thuế, nộp thuế, ấn định thuế; miễn, giảm, hoàn thuế; khoanh tiền thuế nợ, xóa nợ; quản lý rủi ro; thanh tra, kiểm tra; cưỡng chế; xử lý vi phạm.

Điểm mới quan trọng của Luật 38/2019 khi ban hành (so với Luật 78/2006):

  • Quy định rõ về hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử
  • Quản lý thuế đối với DN có giao dịch liên kết (chống chuyển giá)
  • Mở rộng quyền cho người nộp thuế; quy trình quản lý rủi ro
  • Xử lý nợ: khoanh nợ, xóa nợ tiền thuế, tiền phạt trong một số trường hợp

2. Nghị định hướng dẫn

Văn bản Nội dung chính Hiệu lực
NĐ 252/2026/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều + biện pháp tổ chức thi hành Luật QLT 2025: đăng ký, khai, nộp, hoàn, miễn giảm, ấn định thuế; quản lý nợ, cưỡng chế; TMĐT, thuế quốc tế, dữ liệu, chuyển đổi số. Thay thế NĐ 126/2020, NĐ 91/2022, NĐ 373/2025, NĐ 117/2025, NĐ 49/2025 01/07/2026
NĐ 254/2026/NĐ-CP Hướng dẫn Luật QLT 2025 về hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử: loại hóa đơn, nội dung, đối tượng sử dụng; đăng ký, lập, truyền nhận, lưu trữ, xử lý sai sót 01/07/2026
NĐ 255/2026/NĐ-CP Quản lý thuế đối với giao dịch liên kết: xác định quan hệ/giao dịch liên kết, nguyên tắc giao dịch độc lập, phương pháp xác định giá; hồ sơ quốc gia, hồ sơ toàn cầu (chống chuyển giá). Thay thế NĐ 132/2020/NĐ-CP và NĐ 20/2025/NĐ-CP 01/07/2026
NĐ 68/2026/NĐ-CP Chính sách thuế + quản lý thuế hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (thay NĐ 139/2021/NĐ-CP cũ ⚠️) 05/03/2026
NĐ 141/2026/NĐ-CP Sửa đổi NĐ 68/2026 + NĐ 320/2025: nâng ngưỡng doanh thu phải dùng hóa đơn điện tử của hộ KD lên 1 tỷ đồng; miễn thuế TNDN cho DN doanh thu ≤ 1 tỷ/năm 01/01/2026 ⚠️
NĐ 117/2025/NĐ-CP Quản lý thuế đối với hoạt động kinh doanh trên nền tảng số 2025
NĐ 245/2026/NĐ-CP Gia hạn thời hạn nộp thuế (GTGT, TNDN, TNCN hộ KD, tiền thuê đất) năm 2026 — chi tiết mục 5.1 27/06/2026 – 30/12/2026 ✅
NĐ 126/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết Luật QLT 38/2019 (đăng ký, khai, nộp, hoàn, ấn định, cưỡng chế…) 05/12/2020 (còn áp dụng đến 30/06/2026)
NĐ 123/2020/NĐ-CP Hóa đơn, chứng từ (cũ) 01/07/2022 – 30/06/2026

3. Thông tư hướng dẫn

Văn bản Nội dung chính Hiệu lực
TT 89/2026/TT-BTC Quy định chi tiết Luật QLT 2025 + hướng dẫn NĐ 252/2026: giao dịch điện tử, khai/nộp/miễn/giảm/hoàn thuế, kiểm tra thuế, mẫu biểu 01/07/2026
TT 90/2026/TT-BTC Đăng ký thuế: đối tượng, hồ sơ, thủ tục; cấp/thay đổi/chấm dứt/khôi phục MST; đăng ký thuế điện tử. Thay thế TT 86/2024/TT-BTC 01/07/2026
TT 91/2026/TT-BTC Hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử (hướng dẫn NĐ 254/2026): định dạng, ký hiệu, đăng ký, xử lý sai sót, truyền dữ liệu 01/07/2026
TT 94/2026/TT-BTC Quản lý tuân thủ, quản lý rủi ro: thu thập/xử lý thông tin, tiêu chí đánh giá, phân loại mức độ tuân thủ/rủi ro NNT 01/07/2026
TT 95/2026/TT-BTC Hiệp định thuế (tránh đánh thuế hai lần), thủ tục thỏa thuận song phương, APA 2026
TT 86/2026/TT-BTC Quản lý thuế đối với hàng hóa XNK (khai, nộp, gia hạn, miễn/giảm/hoàn, xử lý nợ, xóa nợ) 01/07/2026
TT 18/2026/TT-BTC Hồ sơ, thủ tục quản lý thuế hộ KD, cá nhân KD 05/03/2026
TT 50/2026/TT-BTC Sửa đổi TT 18/2026 13/05/2026
TT 80/2021/TT-BTC Hướng dẫn khai, nộp thuế (theo Luật 38/2019) — còn hiệu lực đến 30/06/2026 01/01/2022
TT 105/2020/TT-BTC Đăng ký thuế (cũ) 17/01/2021 – 30/06/2026
TT 78/2021/TT-BTC Hóa đơn, chứng từ (cũ, hướng dẫn NĐ 123/2020) 01/07/2022 – 30/06/2026

4. Xử phạt vi phạm hành chính về thuế

Văn bản Nội dung Hiệu lực
NĐ 125/2020/NĐ-CP Xử phạt VPHC về thuế, hóa đơn (thay NĐ 129/2013) 05/12/2020
NĐ 310/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung NĐ 125/2020 (bất khả kháng; phạt hóa đơn theo số lượng; GMT) 16/01/2026 ✅ đã xác minh (nguồn: vanban.chinhphu.vn docid=216102, congbao.chinhphu.vn, thuvienphapluat.vn, luatvietnam.vn)
NĐ 291/2026/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung NĐ 125/2020 (đợt 2 — ban hành 21/07/2026): bổ sung Mục 3 + Điều 19a xử phạt hành vi vi phạm cung cấp thông tin phục vụ trao đổi thông tin quốc tế về thuế (EOIR); phạt đến 100 triệu đồng với hành vi thông đồng, bao che NNT cản trở cơ quan thuế xác minh thông tin; biện pháp khắc phục: buộc cung cấp đầy đủ thông tin. Mục đích: thể chế hóa khuyến nghị Diễn đàn toàn cầu (GF) về minh bạch, trao đổi thông tin vì mục đích thuế 21/07/2026 ✅ đã xác minh (nguồn: chinhphu.vn docid=218956, congbao.chinhphu.vn, thuvienphapluat.vn, luatvietnam.vn, mva.vn — chi tiết: file 14/xu-phat-vphc-thue-hoa-don.md)

5. Gia hạn, giảm thuế hỗ trợ (2026)

5.1. NĐ 245/2026/NĐ-CP — Gia hạn nộp thuế, tiền thuê đất năm 2026 ✅ (xác minh toàn văn 12/08/2026)

Trường Giá trị
Số hiệu 245/2026/NĐ-CP
Ngày ban hành 27/06/2026
Ngày hiệu lực 27/06/2026 – hết 30/12/2026
Cơ quan Chính phủ
Đối tượng (a) DN, tổ chức (gồm chi nhánh, đơn vị trực thuộc khai thuế riêng), hộ/cá nhân kinh doanh thuộc 43 nhóm ngành kinh tế Phụ lục I; (b) DNNVV (theo Luật Hỗ trợ DNNVV 2017 + NĐ 80/2021/NĐ-CP), gồm cả chi nhánh, đơn vị trực thuộc
Nguồn 📌 Toàn văn: xaydungchinhsach.chinhphu.vn + vanban.chinhphu.vn (docid=218598) + congbao.chinhphu.vn (truy cập 12/08/2026); đối chiếu sme.misa.vn/348611, luatvietnam.vn

Nội dung gia hạn (không tính tiền chậm nộp trong thời gian gia hạn):

Khoản gia hạn Thời gian gia hạn Hạn nộp mới
GTGT (gồm phân bổ, nộp theo từng lần phát sinh) — trừ GTGT khâu NK Tối đa 05 tháng Tháng 5/2026 → 20/11/2026; tháng 6–9/2026 → 21/12/2026; quý II/2026 → 02/11/2026; quý III/2026 → 30/12/2026
TNCN của hộ KD, cá nhân KD Tối đa 05 tháng (cùng hạn như GTGT theo kỳ tính thuế tương ứng)
TNDN tạm nộp quý II/2026 03 tháng 02/11/2026
TNDN tạm nộp quý III/2026 02 tháng 30/12/2026
50% tiền thuê đất phải nộp kỳ 1/2026 (trả tiền hằng năm theo QĐ/Hợp đồng thuê đất trực tiếp) 05 tháng 02/11/2026

Lưu ý thực tế:

  • NNT hoạt động nhiều ngành nghề khác nhau, trong đó có ngành thuộc Phụ lục I → được gia hạn toàn bộ số thuế GTGT/TNDN/TNCN phải nộp.
  • Khai bổ sung trước khi hết hạn gia hạn → số tăng thêm cũng được gia hạn; khai bổ sung sau khi hết hạn gia hạn → số tăng thêm không được gia hạn.
  • Đã nộp trước 27/06/2026 → không điều chỉnh lại.
  • Phụ lục I: 43 ngành kinh tế (nông-lâm-thủy sản, chế biến thực phẩm, dệt, may, da, gỗ, giấy, cao su/plastic, khoáng phi kim loại, kim loại, cơ khí, điện tử, ô tô, xây dựng, vận tải-kho bãi, lưu trú-ăn uống, giáo dục, y tế, BĐS, lao động-việc làm, du lịch, nghệ thuật, thể thao-giải trí, chiếu phim, CNHT ưu tiên, cơ khí trọng điểm, xuất bản, phim ảnh, phát sóng, lập trình máy tính, hạ tầng CNTT, dầu thô-khí đốt (không gia hạn TNDN dầu thô/condensate/khí thu theo hiệp định), dịch vụ hỗ trợ khai khoáng, đồ uống, in, than cốc-dầu mỏ tinh chế, hóa chất, kim loại đúc sẵn, mô tô-xe máy, sửa chữa-lắp đặt máy móc, thoát nước-xử lý nước thải). Ngành xác định theo QĐ 36/2025/QĐ-TTg (hệ thống ngành kinh tế VN).

5.2. Các NĐ gia hạn các năm trước (tham khảo)

  • NĐ 34/2022, NĐ 12/2023, NĐ 64/2024, NĐ 82/2025 ⚠️ xác minh

Cập nhật: 12/08/2026 (đợt 2 — bổ sung NĐ 245/2026 chi tiết mục 5.1, NĐ 291/2026 mục 4, nguồn xác minh NĐ 310/2025). Nguồn chính: xaydungchinhsach.chinhphu.vn + vanban.chinhphu.vn (docid=218598 — toàn văn NĐ 245/2026), congbao.chinhphu.vn (NĐ 245, NĐ 291), thuvienphapluat.vn, luatvietnam.vn, chinhphu.vn (docid=218956). Các mục ⚠️ còn lại sẽ được đào sâu trong các phiên sau.