Tra thuế suất
106 con số từ 4 sắc thuế chính. Mỗi con số hiện rõ căn cứ pháp lý, nguồn đối chiếu và trạng thái xác minh.
106/106 số liệu đã đối chiếu tối thiểu 2 nguồn độc lập.Số còn lại gắn “đang xác minh”: mới có một nguồn hoặc nguồn thuộc nhóm báo chí/tư vấn. Trạng thái sao chép nguyên từ kho tài liệu gốc, không tự nâng cấp.
Thuế thu nhập cá nhân (TNCN)
Biểu thuế lũy tiến 5 bậc, mức giảm trừ gia cảnh và thuế suất toàn phần theo Luật 109/2025/QH15.
Cập nhật · Xem văn bản gốc
Giảm trừ gia cảnh
Áp dụng cho cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công (không áp dụng cho thu nhập từ kinh doanh). Bản thân được áp dụng tự động; người phụ thuộc phải đăng ký.
Bản thân người nộp thuế
15,5 triệu đồng/tháng (186 triệu đồng/năm)
Từ
Mức cũ 11 triệu đồng/tháng. Lưu ý: có nguồn từng nêu 17 triệu đồng/tháng — đó là đề xuất giai đoạn lấy ý kiến, KHÔNG được thông qua.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 (ban hành 17/10/2025); Điều 10 Luật 109/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (3)
- Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 — thay Nghị quyết 954/2020/UBTVQH14Cổng thông tin nhà nước · truy cập
- xaydungchinhsach.chinhphu.vnCổng thông tin nhà nước · truy cập
- luatvietnam.vn — toàn văn Luật 109/2025/QH15, Điều 10Cơ sở dữ liệu pháp luật · truy cập
Mỗi người phụ thuộc
6,2 triệu đồng/tháng
Từ
Mức cũ 4,4 triệu đồng/tháng. Mỗi người phụ thuộc chỉ được giảm trừ một lần vào một người nộp thuế. Người phụ thuộc phải có thu nhập bình quân tháng ≤ 3 triệu đồng (Thông tư 87/2026/TT-BTC, Điều 3).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 (ban hành 17/10/2025); Điều 10 Luật 109/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (3)
- Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 — thay Nghị quyết 954/2020/UBTVQH14Cổng thông tin nhà nước · truy cập
- xaydungchinhsach.chinhphu.vnCổng thông tin nhà nước · truy cập
- luatvietnam.vn — toàn văn Luật 109/2025/QH15, Điều 10Cơ sở dữ liệu pháp luật · truy cập
Biểu thuế lũy tiến từng phần — 5 bậc
Áp dụng cho thu nhập tính thuế từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú, từ kỳ tính thuế 2026. Thu nhập tính thuế = tổng thu nhập chịu thuế − (bảo hiểm bắt buộc + các khoản giảm trừ). Biểu cũ có 7 bậc.
Bậc 1 — đến 10 triệu đồng/tháng (đến 120 triệu/năm)
5%
Từ
Luật 109/2025 có hiệu lực 01/07/2026, nhưng Điều 29 cho áp dụng quy định về thu nhập từ kinh doanh, tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú ngay từ KỲ TÍNH THUẾ NĂM 2026. Nửa đầu năm 2026 khai theo quy định cũ, chênh lệch điều chỉnh khi quyết toán năm 2026 (Điều 70 Nghị định 253/2026).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 9 Luật 109/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
- luatvietnam.vn — toàn văn Luật 109/2025/QH15, Điều 9Cơ sở dữ liệu pháp luật · truy cập
- xaydungchinhsach.chinhphu.vnCổng thông tin nhà nước · truy cập
Bậc 2 — trên 10 đến 30 triệu đồng/tháng (trên 120 đến 360 triệu/năm)
10%
Từ
Luật 109/2025 có hiệu lực 01/07/2026, nhưng Điều 29 cho áp dụng quy định về thu nhập từ kinh doanh, tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú ngay từ KỲ TÍNH THUẾ NĂM 2026. Nửa đầu năm 2026 khai theo quy định cũ, chênh lệch điều chỉnh khi quyết toán năm 2026 (Điều 70 Nghị định 253/2026).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 9 Luật 109/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
- luatvietnam.vn — toàn văn Luật 109/2025/QH15, Điều 9Cơ sở dữ liệu pháp luật · truy cập
- xaydungchinhsach.chinhphu.vnCổng thông tin nhà nước · truy cập
Bậc 3 — trên 30 đến 60 triệu đồng/tháng (trên 360 đến 720 triệu/năm)
20%
Từ
Luật 109/2025 có hiệu lực 01/07/2026, nhưng Điều 29 cho áp dụng quy định về thu nhập từ kinh doanh, tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú ngay từ KỲ TÍNH THUẾ NĂM 2026. Nửa đầu năm 2026 khai theo quy định cũ, chênh lệch điều chỉnh khi quyết toán năm 2026 (Điều 70 Nghị định 253/2026).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 9 Luật 109/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
- luatvietnam.vn — toàn văn Luật 109/2025/QH15, Điều 9Cơ sở dữ liệu pháp luật · truy cập
- xaydungchinhsach.chinhphu.vnCổng thông tin nhà nước · truy cập
Bậc 4 — trên 60 đến 100 triệu đồng/tháng (trên 720 triệu đến 1,2 tỷ/năm)
30%
Từ
Luật 109/2025 có hiệu lực 01/07/2026, nhưng Điều 29 cho áp dụng quy định về thu nhập từ kinh doanh, tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú ngay từ KỲ TÍNH THUẾ NĂM 2026. Nửa đầu năm 2026 khai theo quy định cũ, chênh lệch điều chỉnh khi quyết toán năm 2026 (Điều 70 Nghị định 253/2026).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 9 Luật 109/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
- luatvietnam.vn — toàn văn Luật 109/2025/QH15, Điều 9Cơ sở dữ liệu pháp luật · truy cập
- xaydungchinhsach.chinhphu.vnCổng thông tin nhà nước · truy cập
Bậc 5 — trên 100 triệu đồng/tháng (trên 1,2 tỷ/năm)
35%
Từ
Luật 109/2025 có hiệu lực 01/07/2026, nhưng Điều 29 cho áp dụng quy định về thu nhập từ kinh doanh, tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú ngay từ KỲ TÍNH THUẾ NĂM 2026. Nửa đầu năm 2026 khai theo quy định cũ, chênh lệch điều chỉnh khi quyết toán năm 2026 (Điều 70 Nghị định 253/2026).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 9 Luật 109/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
- luatvietnam.vn — toàn văn Luật 109/2025/QH15, Điều 9Cơ sở dữ liệu pháp luật · truy cập
- xaydungchinhsach.chinhphu.vnCổng thông tin nhà nước · truy cập
Thuế suất toàn phần — cá nhân cư trú
Thuế suất theo từng loại thu nhập, không áp dụng biểu lũy tiến.
Đầu tư vốn (lãi cho vay, cổ tức…)
5%
Từ
Tính trên tổng thu nhập nhận được từng lần.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 12–19 Luật 109/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
- luatvietnam.vn — toàn văn Luật 109/2025/QH15Cơ sở dữ liệu pháp luật · truy cập
- xaydungchinhsach.chinhphu.vnCổng thông tin nhà nước · truy cập
Chuyển nhượng vốn
20%
Từ
Trên thu nhập tính thuế (giá chuyển nhượng − giá mua − chi phí hợp lý). Không xác định được giá vốn thì nộp 2% trên giá chuyển nhượng.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 12–19 Luật 109/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
- luatvietnam.vn — toàn văn Luật 109/2025/QH15Cơ sở dữ liệu pháp luật · truy cập
- xaydungchinhsach.chinhphu.vnCổng thông tin nhà nước · truy cập
Chuyển nhượng chứng khoán
0,1%
Từ
Trên giá chuyển nhượng từng lần. Chứng khoán phái sinh cũng 0,1% (Thông tư 87/2026/TT-BTC, Điều 5).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 12–19 Luật 109/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
- luatvietnam.vn — toàn văn Luật 109/2025/QH15Cơ sở dữ liệu pháp luật · truy cập
- xaydungchinhsach.chinhphu.vnCổng thông tin nhà nước · truy cập
Chuyển nhượng bất động sản
2%
Từ
Trên giá chuyển nhượng.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 12–19 Luật 109/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
- luatvietnam.vn — toàn văn Luật 109/2025/QH15Cơ sở dữ liệu pháp luật · truy cập
- xaydungchinhsach.chinhphu.vnCổng thông tin nhà nước · truy cập
Trúng thưởng; thừa kế, quà tặng
10%
Từ
Chỉ tính trên phần giá trị vượt 20 triệu đồng mỗi lần.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 12–19 Luật 109/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
- luatvietnam.vn — toàn văn Luật 109/2025/QH15Cơ sở dữ liệu pháp luật · truy cập
- xaydungchinhsach.chinhphu.vnCổng thông tin nhà nước · truy cập
Tiền bản quyền; nhượng quyền thương mại
5%
Từ
Chỉ tính trên phần thu nhập vượt 20 triệu đồng mỗi hợp đồng.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 12–19 Luật 109/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
- luatvietnam.vn — toàn văn Luật 109/2025/QH15Cơ sở dữ liệu pháp luật · truy cập
- xaydungchinhsach.chinhphu.vnCổng thông tin nhà nước · truy cập
Thu nhập khác: tên miền ".vn", tín chỉ các-bon, biển số xe trúng đấu giá
5%
Từ
Phần thu nhập vượt 20 triệu đồng mỗi lần. Nhóm thu nhập chịu thuế mới của Luật 109/2025.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 12–19 Luật 109/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
- luatvietnam.vn — toàn văn Luật 109/2025/QH15Cơ sở dữ liệu pháp luật · truy cập
- xaydungchinhsach.chinhphu.vnCổng thông tin nhà nước · truy cập
Thu nhập khác: tài sản số, vàng miếng
0,1%
Từ
Corpus ghi rõ Chính phủ quy định NGƯỠNG GIÁ TRỊ, THỜI ĐIỂM ÁP DỤNG và THUẾ SUẤT cho nhóm này — nghĩa là mức 0,1% và mốc áp dụng chưa chốt bằng nghị định. Chưa áp dụng trên thực tế.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 12–19 Luật 109/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Cá nhân không cư trú
Thuế suất riêng theo từng loại thu nhập (Điều 20–27 Luật 109/2025).
Tiền lương, tiền công
20%
Từ
Trên tổng thu nhập nhận được, không áp dụng giảm trừ gia cảnh.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 20–27 Luật 109/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
- luatvietnam.vn — toàn văn Luật 109/2025/QH15Cơ sở dữ liệu pháp luật · truy cập
- xaydungchinhsach.chinhphu.vnCổng thông tin nhà nước · truy cập
Kinh doanh — phân phối, cung cấp hàng hóa
1%
Từ
Tính trên doanh thu.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 20–27 Luật 109/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
- luatvietnam.vn — toàn văn Luật 109/2025/QH15Cơ sở dữ liệu pháp luật · truy cập
- xaydungchinhsach.chinhphu.vnCổng thông tin nhà nước · truy cập
Kinh doanh — dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu, nội dung số
5%
Từ
Tính trên doanh thu.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 20–27 Luật 109/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
- luatvietnam.vn — toàn văn Luật 109/2025/QH15Cơ sở dữ liệu pháp luật · truy cập
- xaydungchinhsach.chinhphu.vnCổng thông tin nhà nước · truy cập
Kinh doanh — sản xuất, vận tải, xây dựng có bao thầu, kinh doanh khác
2%
Từ
Tính trên doanh thu.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 20–27 Luật 109/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
- luatvietnam.vn — toàn văn Luật 109/2025/QH15Cơ sở dữ liệu pháp luật · truy cập
- xaydungchinhsach.chinhphu.vnCổng thông tin nhà nước · truy cập
Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Từ 01/01/2026 bãi bỏ thuế khoán; hộ kinh doanh chỉ còn nộp GTGT và TNCN.
Ngưỡng doanh thu không phải nộp thuế
1 tỷ đồng/năm
Từ
Chuỗi thay đổi: 200 triệu (Luật 48/2024) → 500 triệu (Luật 149/2025, từ 01/01/2026) → 1 tỷ (Nghị định 141/2026, hồi tố 01/01/2026). Hộ kinh doanh doanh thu ≤ 1 tỷ/năm không phải nộp cả GTGT lẫn TNCN.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Nghị định 141/2026/NĐ-CP (ban hành 29/04/2026) sửa Nghị định 68/2026/NĐ-CP; Luật 09/2026/QH16 giao Chính phủ quy định ngưỡng
Nguồn đối chiếu (3)
- congbao.chinhphu.vn — Công báo số 272 (14/05/2026), Nghị định 141/2026/NĐ-CPCổng thông tin nhà nước · truy cập
- luatvietnam.vn — Nghị định 141/2026/NĐ-CPCơ sở dữ liệu pháp luật · truy cập
- sme.misa.vn/345845Báo chí / tư vấn — chỉ để tham khảo · truy cập
Thuế suất theo doanh thu — đến 3 tỷ đồng (trên ngưỡng)
15%
Từ
Corpus ghi mức này trong danh sách điểm mới nhưng chưa nêu rõ điều khoản; cần đối chiếu điều khoản cụ thể trước khi coi là đã xác minh. Luật 109/2025 có hiệu lực 01/07/2026, nhưng Điều 29 cho áp dụng quy định về thu nhập từ kinh doanh, tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú ngay từ KỲ TÍNH THUẾ NĂM 2026. Nửa đầu năm 2026 khai theo quy định cũ, chênh lệch điều chỉnh khi quyết toán năm 2026 (Điều 70 Nghị định 253/2026).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Luật 109/2025/QH15 — thuế thu nhập từ kinh doanh của cá nhân cư trú
Nguồn đối chiếu (2)
Thuế suất theo doanh thu — trên 3 tỷ đến 50 tỷ đồng
17%
Từ
Cần đối chiếu điều khoản cụ thể. Luật 109/2025 có hiệu lực 01/07/2026, nhưng Điều 29 cho áp dụng quy định về thu nhập từ kinh doanh, tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú ngay từ KỲ TÍNH THUẾ NĂM 2026. Nửa đầu năm 2026 khai theo quy định cũ, chênh lệch điều chỉnh khi quyết toán năm 2026 (Điều 70 Nghị định 253/2026).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Luật 109/2025/QH15 — thuế thu nhập từ kinh doanh của cá nhân cư trú
Nguồn đối chiếu (2)
Thuế suất theo doanh thu — trên 50 tỷ đồng
20%
Từ
Cần đối chiếu điều khoản cụ thể. Luật 109/2025 có hiệu lực 01/07/2026, nhưng Điều 29 cho áp dụng quy định về thu nhập từ kinh doanh, tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú ngay từ KỲ TÍNH THUẾ NĂM 2026. Nửa đầu năm 2026 khai theo quy định cũ, chênh lệch điều chỉnh khi quyết toán năm 2026 (Điều 70 Nghị định 253/2026).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Luật 109/2025/QH15 — thuế thu nhập từ kinh doanh của cá nhân cư trú
Nguồn đối chiếu (2)
Nộp theo tỷ lệ trên doanh thu — hàng hóa
0,5%
Từ
Luật 109/2025 có hiệu lực 01/07/2026, nhưng Điều 29 cho áp dụng quy định về thu nhập từ kinh doanh, tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú ngay từ KỲ TÍNH THUẾ NĂM 2026. Nửa đầu năm 2026 khai theo quy định cũ, chênh lệch điều chỉnh khi quyết toán năm 2026 (Điều 70 Nghị định 253/2026).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Luật 109/2025/QH15 — tỷ lệ trên doanh thu
Nguồn đối chiếu (2)
Nộp theo tỷ lệ trên doanh thu — sản xuất, vận tải, xây dựng có bao thầu
1,5%
Từ
Luật 109/2025 có hiệu lực 01/07/2026, nhưng Điều 29 cho áp dụng quy định về thu nhập từ kinh doanh, tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú ngay từ KỲ TÍNH THUẾ NĂM 2026. Nửa đầu năm 2026 khai theo quy định cũ, chênh lệch điều chỉnh khi quyết toán năm 2026 (Điều 70 Nghị định 253/2026).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Luật 109/2025/QH15 — tỷ lệ trên doanh thu
Nguồn đối chiếu (2)
Nộp theo tỷ lệ trên doanh thu — dịch vụ, xây dựng không bao thầu
2%
Từ
Luật 109/2025 có hiệu lực 01/07/2026, nhưng Điều 29 cho áp dụng quy định về thu nhập từ kinh doanh, tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú ngay từ KỲ TÍNH THUẾ NĂM 2026. Nửa đầu năm 2026 khai theo quy định cũ, chênh lệch điều chỉnh khi quyết toán năm 2026 (Điều 70 Nghị định 253/2026).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Luật 109/2025/QH15 — tỷ lệ trên doanh thu
Nguồn đối chiếu (2)
Nộp theo tỷ lệ trên doanh thu — cho thuê tài sản, đại lý bảo hiểm/xổ số/đa cấp, nội dung số
5%
Từ
Luật 109/2025 có hiệu lực 01/07/2026, nhưng Điều 29 cho áp dụng quy định về thu nhập từ kinh doanh, tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú ngay từ KỲ TÍNH THUẾ NĂM 2026. Nửa đầu năm 2026 khai theo quy định cũ, chênh lệch điều chỉnh khi quyết toán năm 2026 (Điều 70 Nghị định 253/2026).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Luật 109/2025/QH15 — tỷ lệ trên doanh thu
Nguồn đối chiếu (2)
Nộp theo tỷ lệ trên doanh thu — kinh doanh khác
1%
Từ
Luật 109/2025 có hiệu lực 01/07/2026, nhưng Điều 29 cho áp dụng quy định về thu nhập từ kinh doanh, tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú ngay từ KỲ TÍNH THUẾ NĂM 2026. Nửa đầu năm 2026 khai theo quy định cũ, chênh lệch điều chỉnh khi quyết toán năm 2026 (Điều 70 Nghị định 253/2026).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Luật 109/2025/QH15 — tỷ lệ trên doanh thu
Nguồn đối chiếu (2)
Khấu trừ thu nhập vãng lai
Khấu trừ với hợp đồng dưới 3 tháng
10%
Từ
Ngưỡng áp dụng nâng lên từ 5 triệu đồng/lần (trước là 2 triệu). Corpus dẫn nguồn phân tích của LuatVietnam, chưa đối chiếu toàn văn Nghị định.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 50 Nghị định 253/2026/NĐ-CP
Nguồn đối chiếu (2)
Thuế giá trị gia tăng (GTGT)
Ba mức thuế suất 0% / 5% / 10% theo Luật 48/2024/QH15, mức giảm còn 8% đến hết 2026, và tỷ lệ % trên doanh thu cho phương pháp trực tiếp.
Cập nhật · Xem văn bản gốc
Ba mức thuế suất
Nguyên tắc loại trừ: hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT mà không thuộc diện 0%, 5% hoặc không chịu thuế thì áp dụng 10%.
Thuế suất 0% — hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu
0%
Từ
Gồm hàng xuất khẩu, dịch vụ xuất khẩu, vận tải quốc tế, xây lắp công trình ở nước ngoài hoặc khu phi thuế quan, sản phẩm nội dung số tiêu dùng ngoài Việt Nam. KHÔNG áp dụng 0% cho: chuyển giao công nghệ ra nước ngoài, tái bảo hiểm ra nước ngoài, cấp tín dụng, chuyển nhượng vốn, phái sinh, bưu chính viễn thông, thuốc lá–rượu–bia nhập khẩu rồi xuất khẩu, xăng dầu nội địa bán vào khu phi thuế quan, ô tô bán cho tổ chức/cá nhân trong khu phi thuế quan.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Khoản 1 Điều 9 Luật 48/2024/QH15; Nghị định 181/2025/NĐ-CP
Nguồn đối chiếu (2)
Thuế suất 5% — nhóm thiết yếu và nông nghiệp
5%
Từ
Nước sạch; phân bón, thuốc bảo vệ thực vật; dịch vụ nạo vét kênh mương nội đồng, sơ chế bảo quản nông sản; mủ cao su sơ chế; sản phẩm thủ công từ tre nứa cói; giấy in báo; tàu khai thác thủy sản vùng khơi; máy móc thiết bị nông nghiệp chuyên dụng; thiết bị y tế, thuốc, dược liệu; giáo cụ, đồ chơi trẻ em, sách; dịch vụ khoa học – công nghệ; nhà ở xã hội. Lưu ý: phân bón, máy móc thiết bị nông nghiệp và tàu đánh bắt xa bờ CHUYỂN TỪ không chịu thuế sang 5% kể từ 01/07/2025.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Khoản 2 Điều 9 Luật 48/2024/QH15; Nghị định 181/2025/NĐ-CP
Nguồn đối chiếu (2)
Thuế suất 10% — mức phổ thông
10%
Từ
Đang được giảm còn 8% đến hết 31/12/2026 với phần lớn nhóm hàng — xem mục giảm thuế bên dưới.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Khoản 3 Điều 9 Luật 48/2024/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Giảm thuế GTGT 2% (đang áp dụng)
Chính sách giảm thuế theo Nghị quyết 204/2025/QH15, hướng dẫn tại Nghị định 174/2025/NĐ-CP.
Nhóm đang chịu 10% được giảm còn 8%
8%
Từ đến
KHÔNG áp dụng cho các nhóm tại Phụ lục I, II Nghị định 174/2025: viễn thông; tài chính – ngân hàng – chứng khoán – bảo hiểm; bất động sản; sản phẩm kim loại; khai khoáng (trừ than); hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt (trừ xăng). Hóa đơn ghi thẳng thuế suất 8%, không ghi 'được giảm'.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Nghị quyết 204/2025/QH15 (17/06/2025); Nghị định 174/2025/NĐ-CP (ban hành 30/06/2025)
Nguồn đối chiếu (2)
Tỷ lệ % trên doanh thu — phương pháp trực tiếp
Áp dụng cho hộ, cá nhân kinh doanh và doanh nghiệp không đủ điều kiện khấu trừ. Thuế phải nộp = tỷ lệ % × doanh thu.
Phân phối, cung cấp hàng hóa
1%
Từ
Đến hết 31/12/2026, khi xuất hóa đơn cho hàng hóa, dịch vụ thuộc diện giảm thuế theo Nghị quyết 204/2025/QH15 thì mức tỷ lệ này được giảm 20% (hóa đơn bán hàng phải ghi rõ số tiền được giảm).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Khoản 2 Điều 12 Luật 48/2024/QH15; Nghị định 181/2025/NĐ-CP
Nguồn đối chiếu (2)
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu
5%
Từ
Đến hết 31/12/2026, khi xuất hóa đơn cho hàng hóa, dịch vụ thuộc diện giảm thuế theo Nghị quyết 204/2025/QH15 thì mức tỷ lệ này được giảm 20% (hóa đơn bán hàng phải ghi rõ số tiền được giảm).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Khoản 2 Điều 12 Luật 48/2024/QH15; Nghị định 181/2025/NĐ-CP
Nguồn đối chiếu (2)
Sản xuất, vận tải, dịch vụ gắn với hàng hóa; xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu
3%
Từ
Đến hết 31/12/2026, khi xuất hóa đơn cho hàng hóa, dịch vụ thuộc diện giảm thuế theo Nghị quyết 204/2025/QH15 thì mức tỷ lệ này được giảm 20% (hóa đơn bán hàng phải ghi rõ số tiền được giảm).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Khoản 2 Điều 12 Luật 48/2024/QH15; Nghị định 181/2025/NĐ-CP
Nguồn đối chiếu (2)
Hoạt động kinh doanh khác
2%
Từ
Đến hết 31/12/2026, khi xuất hóa đơn cho hàng hóa, dịch vụ thuộc diện giảm thuế theo Nghị quyết 204/2025/QH15 thì mức tỷ lệ này được giảm 20% (hóa đơn bán hàng phải ghi rõ số tiền được giảm).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Khoản 2 Điều 12 Luật 48/2024/QH15; Nghị định 181/2025/NĐ-CP
Nguồn đối chiếu (2)
Nông, lâm, thủy sản chưa chế biến ở khâu kinh doanh thương mại
1%
Từ
Đến hết 31/12/2026, khi xuất hóa đơn cho hàng hóa, dịch vụ thuộc diện giảm thuế theo Nghị quyết 204/2025/QH15 thì mức tỷ lệ này được giảm 20% (hóa đơn bán hàng phải ghi rõ số tiền được giảm). Người nộp thuế theo phương pháp trực tiếp bán các sản phẩm này ở khâu kinh doanh thương mại nộp 1% doanh thu. Nếu nộp theo phương pháp khấu trừ: bán cho doanh nghiệp/hợp tác xã thì không phải kê khai tính nộp nhưng vẫn được khấu trừ đầu vào; bán cho hộ, cá nhân và tổ chức khác thì tính thuế suất 5%.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Nghị định 359/2025/NĐ-CP (ban hành 31/12/2025) sửa Nghị định 181/2025/NĐ-CP
Nguồn đối chiếu (2)
Ngưỡng và điều kiện quan trọng
Ngưỡng doanh thu không chịu thuế của hộ, cá nhân kinh doanh
1 tỷ đồng/năm
Từ
Chuỗi thay đổi: 200 triệu (Luật 48/2024) → 500 triệu (Luật 149/2025, từ 01/01/2026) → 1 tỷ (Nghị định 141/2026, hồi tố 01/01/2026). Hộ kinh doanh doanh thu ≤ 1 tỷ/năm không phải nộp cả GTGT lẫn TNCN.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Nghị định 141/2026/NĐ-CP (ban hành 29/04/2026) sửa Nghị định 68/2026/NĐ-CP; Luật 09/2026/QH16 giao Chính phủ quy định ngưỡng
Nguồn đối chiếu (3)
- congbao.chinhphu.vn — Công báo số 272 (14/05/2026), Nghị định 141/2026/NĐ-CPCổng thông tin nhà nước · truy cập
- luatvietnam.vn — Nghị định 141/2026/NĐ-CPCơ sở dữ liệu pháp luật · truy cập
- sme.misa.vn/345845Báo chí / tư vấn — chỉ để tham khảo · truy cập
Ngưỡng bắt buộc thanh toán không dùng tiền mặt để được khấu trừ đầu vào
5 triệu đồng (đã gồm thuế)
Từ
Giảm mạnh từ mức 20 triệu đồng của quy định cũ. Mua nhiều lần trong cùng ngày từ cùng nhà cung cấp mà tổng từ 5 triệu cũng phải chuyển khoản.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 26 Nghị định 181/2025/NĐ-CP; Điều 14 Luật 48/2024/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Ngưỡng hoàn thuế GTGT đầu vào chưa khấu trừ hết
300 triệu đồng
Từ
Áp dụng cho hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu; dự án đầu tư; và cơ sở chỉ kinh doanh hàng chịu thuế suất 5% (sau 12 tháng hoặc 4 quý liên tục). Từ 01/01/2026 bỏ điều kiện 'người bán đã kê khai, nộp thuế' (Luật 149/2025).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 15 Luật 48/2024/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Ngưỡng doanh thu áp dụng phương pháp khấu trừ
1 tỷ đồng/năm trở lên
Từ
Không áp dụng cho hộ, cá nhân kinh doanh. Cơ sở dưới ngưỡng vẫn được tự nguyện đăng ký.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 11 Luật 48/2024/QH15; Điều 21 Nghị định 181/2025/NĐ-CP
Nguồn đối chiếu (2)
Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)
Thuế suất phổ thông 20% và các mức ưu đãi theo quy mô doanh thu 15% / 17% theo Luật 67/2025/QH15, cùng mức miễn thuế cho doanh nghiệp doanh thu thấp.
Cập nhật · Xem văn bản gốc
Thuế suất theo quy mô doanh thu
Căn cứ doanh thu của kỳ tính thuế trước liền kề. Không áp dụng mức 15%/17% cho công ty con hoặc công ty có quan hệ liên kết mà bên liên kết không đáp ứng điều kiện.
Doanh thu năm không quá 3 tỷ đồng
15%
Từ
Áp dụng cho kỳ tính thuế TNDN từ năm 2025. Doanh nghiệp doanh thu ≤ 3 tỷ không xác định được chi phí thì nộp theo tỷ lệ % trên doanh thu (xem nhóm bên dưới).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 10 Luật 67/2025/QH15; Điều 11 Nghị định 320/2025/NĐ-CP
Nguồn đối chiếu (2)
Doanh thu năm trên 3 tỷ đến không quá 50 tỷ đồng
17%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 10 Luật 67/2025/QH15; Điều 11 Nghị định 320/2025/NĐ-CP
Nguồn đối chiếu (2)
Mức phổ thông
20%
Từ
Áp dụng cho doanh nghiệp có doanh thu trên 50 tỷ đồng, và cho cả doanh nghiệp dưới ngưỡng đó nếu là công ty con hoặc có quan hệ liên kết mà bên liên kết không đáp ứng điều kiện hưởng mức 15%/17%.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 10 Luật 67/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Miễn thuế cho doanh nghiệp, tổ chức doanh thu năm ≤ 1 tỷ đồng
Miễn thuế
Từ
Hiệu lực hồi tố từ 01/01/2026 — doanh thu cả năm 2026 tính theo quy định mới.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 3 Luật 09/2026/QH16; Nghị định 141/2026/NĐ-CP (ban hành 29/04/2026) sửa Nghị định 320/2025/NĐ-CP
Nguồn đối chiếu (3)
- congbao.chinhphu.vn — Công báo số 272 (14/05/2026), Nghị định 141/2026/NĐ-CPCổng thông tin nhà nước · truy cập
- luatvietnam.vn — Nghị định 141/2026/NĐ-CPCơ sở dữ liệu pháp luật · truy cập
- Corpus 03-thue-tndn — khoản 14a Điều 4 bổ sung theo Luật 09/2026/QH16Kho tài liệu của trang này — không phải nguồn độc lập · truy cập
Thuế suất đặc thù
Hoạt động dầu khí
25% – 50%
Từ
Mức cụ thể theo vị trí, điều kiện khai thác và trữ lượng mỏ; Thủ tướng quyết định cho từng hợp đồng.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 10 Luật 67/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Thăm dò, khai thác tài nguyên quý hiếm
50%
Từ
Bạch kim, vàng, bạc, thiếc, wonfram, antimoan, đá quý, đất hiếm… Giảm còn 40% nếu mỏ có từ 70% diện tích trở lên ở địa bàn đặc biệt khó khăn. Mỏ có từ 70% diện tích được giao trở lên ở địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: thuế suất 40% (điểm b khoản 4 Điều 10 Luật 67/2025/QH15).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 10 Luật 67/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Thuế suất ưu đãi
Theo ngành nghề, địa bàn và quy mô dự án (Điều 13 Luật 67/2025).
10% trong 15 năm — công nghệ cao, công nghệ số, hạ tầng, năng lượng tái tạo, dự án mới tại địa bàn đặc biệt khó khăn
10%
Từ
Có thể kéo dài thêm tối đa 15 năm do Thủ tướng quyết định với dự án từ 6.000 tỷ đồng, hoặc dự án 12.000 tỷ đạt tiêu chí doanh thu 20.000 tỷ/năm hoặc trên 6.000 lao động.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 13 Luật 67/2025/QH15; Điều 18 Nghị định 320/2025/NĐ-CP
Nguồn đối chiếu (2)
10% suốt thời gian hoạt động — nông lâm ngư diêm nghiệp, xã hội hóa, nhà ở xã hội, nhà xuất bản, báo chí
10%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 13 Luật 67/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
15% suốt thời gian hoạt động — chế biến nông sản ngoài địa bàn ưu đãi
15%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 13 Luật 67/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
17% trong 10 năm — thép cao cấp, sản phẩm tiết kiệm năng lượng, ô tô, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, địa bàn khó khăn
17%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 13 Luật 67/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
17% suốt thời gian hoạt động — quỹ tín dụng nhân dân, tài chính vi mô, ngân hàng hợp tác xã
17%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 13 Luật 67/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Tỷ lệ % trên doanh thu — doanh nghiệp doanh thu ≤ 3 tỷ không xác định được chi phí
Phân phối, cung cấp hàng hóa
0,3%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 12 Nghị định 320/2025/NĐ-CP
Nguồn đối chiếu (2)
Sản xuất, vận tải
1,2%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 12 Nghị định 320/2025/NĐ-CP
Nguồn đối chiếu (2)
Dịch vụ
1,5%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 12 Nghị định 320/2025/NĐ-CP
Nguồn đối chiếu (2)
Cho thuê tài sản, đại lý bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp, nội dung số
4%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 12 Nghị định 320/2025/NĐ-CP
Nguồn đối chiếu (2)
Hoạt động khác
0,5%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 12 Nghị định 320/2025/NĐ-CP
Nguồn đối chiếu (2)
Ngưỡng chi phí quan trọng
Ngưỡng hóa đơn bắt buộc thanh toán không dùng tiền mặt để được tính chi phí được trừ
5 triệu đồng
Từ
Giảm mạnh từ mức 20 triệu đồng của quy định cũ. Gộp nhiều lần mua trong ngày từ 5 triệu cũng phải thanh toán không dùng tiền mặt. Lưu ý mốc áp dụng là 15/12/2025, muộn hơn ngày Luật 67/2025 có hiệu lực (01/10/2025).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điểm c1 khoản 1 Điều 10 Nghị định 320/2025/NĐ-CP (chi tiết điểm c khoản 1 Điều 9 Luật 67/2025/QH15)
Nguồn đối chiếu (2)
Mức trừ tối đa cho chi phí nghiên cứu và phát triển (R&D)
200% chi phí thực tế
Từ
Điều kiện: không bị lỗ sau khi áp dụng.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điểm a1 khoản 1 Điều 10 Nghị định 320/2025/NĐ-CP (chi tiết điểm a khoản 1 Điều 9 Luật 67/2025/QH15)
Nguồn đối chiếu (2)
Mức trích tối đa Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
20% thu nhập tính thuế hằng năm
Từ
Tăng từ 10%. Trong 5 năm, nếu Quỹ không sử dụng hết 70% hoặc dùng sai mục đích thì phải nộp lại thuế TNDN trên phần chưa dùng, kèm lãi.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 17 Luật 67/2025/QH15; Điều 22 Nghị định 320/2025/NĐ-CP
Nguồn đối chiếu (2)
Thời hạn chuyển lỗ
Tối đa 5 năm
Từ
Tính từ năm tiếp theo năm phát sinh lỗ. Lỗ từ chuyển nhượng bất động sản và chuyển nhượng dự án đầu tư KHÔNG được bù trừ với thu nhập sản xuất kinh doanh đang hưởng ưu đãi thuế.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 16 Luật 67/2025/QH15; Điều 6, 7 Nghị định 320/2025/NĐ-CP
Nguồn đối chiếu (2)
Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB)
Biểu thuế theo Luật 66/2025/QH15 áp dụng từ 01/01/2026, gồm lộ trình tăng thuế rượu bia và thuốc lá đến 2031.
Cập nhật · Xem văn bản gốc
Thuốc lá
Thuế suất 75% cộng thêm mức thuế tuyệt đối theo lộ trình từ 2027.
Thuốc lá điếu
75% + thuế tuyệt đối theo lộ trình
Từ
Thuế tuyệt đối: 2.000 đ/bao (2027) → 4.000 (2028) → 6.000 (2029) → 8.000 (2030) → 10.000 đ/bao (2031).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
- xaydungchinhsach.chinhphu.vn — Điều 8 Luật 66/2025/QH15Cổng thông tin nhà nước · truy cập
- baochinhphu.vn — 8 điểm mới Luật Thuế TTĐB (09/10/2025)Cổng thông tin nhà nước · truy cập
Xì gà
75% + thuế tuyệt đối theo lộ trình
Từ
Thuế tuyệt đối: 20.000 đ/điếu (2027), tăng 20.000 đ mỗi năm, đạt 100.000 đ/điếu (2031).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
- xaydungchinhsach.chinhphu.vn — Điều 8 Luật 66/2025/QH15Cổng thông tin nhà nước · truy cập
- baochinhphu.vn — 8 điểm mới Luật Thuế TTĐB (09/10/2025)Cổng thông tin nhà nước · truy cập
Thuốc lá sợi, thuốc lào, dạng khác
75% + thuế tuyệt đối theo lộ trình
Từ
Thuế tuyệt đối: 20.000 đ/100g (hoặc 100ml) năm 2027 → 100.000 đ/100g (ml) năm 2031.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
- xaydungchinhsach.chinhphu.vn — Điều 8 Luật 66/2025/QH15Cổng thông tin nhà nước · truy cập
- baochinhphu.vn — 8 điểm mới Luật Thuế TTĐB (09/10/2025)Cổng thông tin nhà nước · truy cập
Rượu, bia
Lộ trình tăng 5 điểm phần trăm mỗi năm từ 2027 đến 2031.
Rượu từ 20 độ trở lên
65% (2026), tăng dần lên 90% (2031)
Từ
Lộ trình: 65% (2026) → 70% (2027) → 75% (2028) → 80% (2029) → 85% (2030) → 90% (2031).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
- xaydungchinhsach.chinhphu.vn — Điều 8 Luật 66/2025/QH15Cổng thông tin nhà nước · truy cập
- baochinhphu.vn — 8 điểm mới Luật Thuế TTĐB (09/10/2025)Cổng thông tin nhà nước · truy cập
Rượu dưới 20 độ
35% (2026), tăng dần lên 60% (2031)
Từ
Lộ trình: 35% (2026) → 40% (2027) → 45% (2028) → 50% (2029) → 55% (2030) → 60% (2031).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
- xaydungchinhsach.chinhphu.vn — Điều 8 Luật 66/2025/QH15Cổng thông tin nhà nước · truy cập
- baochinhphu.vn — 8 điểm mới Luật Thuế TTĐB (09/10/2025)Cổng thông tin nhà nước · truy cập
Bia
65% (2026), tăng dần lên 90% (2031)
Từ
Lộ trình: 65% (2026) → 70% (2027) → 75% (2028) → 80% (2029) → 85% (2030) → 90% (2031).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
- xaydungchinhsach.chinhphu.vn — Điều 8 Luật 66/2025/QH15Cổng thông tin nhà nước · truy cập
- baochinhphu.vn — 8 điểm mới Luật Thuế TTĐB (09/10/2025)Cổng thông tin nhà nước · truy cập
Ô tô dưới 24 chỗ
Thuế suất theo dung tích xi-lanh và số chỗ ngồi.
Ô tô ≤ 9 chỗ, dung tích ≤ 1.500cc
35%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Ô tô ≤ 9 chỗ, trên 1.500cc đến 2.000cc
40%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Ô tô ≤ 9 chỗ, trên 2.000cc đến 2.500cc
50%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Ô tô ≤ 9 chỗ, trên 2.500cc đến 3.000cc
60%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Ô tô ≤ 9 chỗ, trên 3.000cc đến 4.000cc
90%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Ô tô ≤ 9 chỗ, trên 4.000cc đến 5.000cc
110%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Ô tô ≤ 9 chỗ, trên 5.000cc đến 6.000cc
130%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Ô tô ≤ 9 chỗ, trên 6.000cc
150%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Ô tô 10 đến dưới 16 chỗ
15%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Ô tô 16 đến dưới 24 chỗ
10%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Xe ô tô nhà ở lưu động
75%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Xe pick-up, xe điện và xe năng lượng sạch
Pick-up cabin kép, xe tải VAN 2 hàng ghế ≤ 2.500cc
15% (2026) → 24% (2029)
Từ
Lộ trình: 15% → 18% → 21% → 24% (2029).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Pick-up cabin kép trên 2.500cc đến 3.000cc
20% (2026) → 29% (2029)
Từ
Lộ trình: 20% → 23% → 26% → 29% (2029).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Pick-up cabin kép trên 3.000cc
25% (2026) → 34% (2029)
Từ
Lộ trình: 25% → 28% → 31% → 34% (2029).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Xe điện chạy pin ≤ 9 chỗ
3%
Từ đến
Tăng lên 11% từ 01/01/2031 — thời điểm tăng đã được gia hạn theo Luật 09/2026/QH16 (trước đây dự kiến tăng từ 01/03/2027).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15, sửa đổi bởi Luật 09/2026/QH16
Nguồn đối chiếu (2)
- xaydungchinhsach.chinhphu.vn — Điều 8 Luật 66/2025/QH15Cổng thông tin nhà nước · truy cập
- baochinhphu.vn — 8 điểm mới Luật Thuế TTĐB (09/10/2025)Cổng thông tin nhà nước · truy cập
Xe điện chạy pin 10–16 chỗ
2%
Từ đến
Tăng lên 7% từ 01/01/2031.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15, sửa đổi bởi Luật 09/2026/QH16
Nguồn đối chiếu (2)
- xaydungchinhsach.chinhphu.vn — Điều 8 Luật 66/2025/QH15Cổng thông tin nhà nước · truy cập
- baochinhphu.vn — 8 điểm mới Luật Thuế TTĐB (09/10/2025)Cổng thông tin nhà nước · truy cập
Xe điện chạy pin 16–24 chỗ
1%
Từ đến
Tăng lên 4% từ 01/01/2031.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15, sửa đổi bởi Luật 09/2026/QH16
Nguồn đối chiếu (2)
- xaydungchinhsach.chinhphu.vn — Điều 8 Luật 66/2025/QH15Cổng thông tin nhà nước · truy cập
- baochinhphu.vn — 8 điểm mới Luật Thuế TTĐB (09/10/2025)Cổng thông tin nhà nước · truy cập
Pick-up cabin kép, xe tải VAN 2 hàng ghế chạy pin
2%
Từ đến
Ưu đãi mới theo Luật 09/2026/QH16. Tăng lên 7% từ 01/01/2031.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Luật 09/2026/QH16 sửa đổi Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
- xaydungchinhsach.chinhphu.vn — Điều 8 Luật 66/2025/QH15Cổng thông tin nhà nước · truy cập
- baochinhphu.vn — 8 điểm mới Luật Thuế TTĐB (09/10/2025)Cổng thông tin nhà nước · truy cập
Xe hybrid (xăng ≤ 70% năng lượng) và xe chạy khí thiên nhiên
70% mức thuế suất của xe cùng loại
Từ
Tức được giảm 30% so với xe cùng loại.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Xe chạy năng lượng sinh học
50% mức thuế suất của xe cùng loại
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Xe điện khác (không chạy pin) ≤ 9 chỗ
15%
Từ
“Xe điện khác” là xe điện không chạy bằng pin (vd pin nhiên liệu).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Xe điện khác (không chạy pin) 10–16 chỗ
10%
Từ
“Xe điện khác” là xe điện không chạy bằng pin (vd pin nhiên liệu).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Xe điện khác (không chạy pin) 16–24 chỗ
5%
Từ
“Xe điện khác” là xe điện không chạy bằng pin (vd pin nhiên liệu).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Xăng và hàng hóa khác
Xăng khoáng
10%
Từ
⚠️ Mốc 01/07/2026 được corpus suy ra từ việc KHÔNG có nghị quyết mới gia hạn mức 0% sau 30/06/2026 (Nghị quyết 34/2026/NQ-CP chỉ kéo dài thuế nhập khẩu, bảo vệ môi trường và VAT xăng dầu đến 30/09/2026) — đây là suy luận phủ định, chưa có nguồn khẳng định trực tiếp. Trước đó thuế suất được giảm về 0% theo Quyết định 482/QĐ-TTg (26/03–15/04/2026) và Nghị quyết 19/2026/QH16 (16/04–30/06/2026).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Xăng E5
8%
Từ
⚠️ Mốc 01/07/2026 được corpus suy ra từ việc KHÔNG có nghị quyết mới gia hạn mức 0% sau 30/06/2026 (Nghị quyết 34/2026/NQ-CP chỉ kéo dài thuế nhập khẩu, bảo vệ môi trường và VAT xăng dầu đến 30/09/2026) — đây là suy luận phủ định, chưa có nguồn khẳng định trực tiếp. Trước đó thuế suất được giảm về 0% theo Quyết định 482/QĐ-TTg (26/03–15/04/2026) và Nghị quyết 19/2026/QH16 (16/04–30/06/2026).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Xăng E10
7%
Từ
⚠️ Mốc 01/07/2026 được corpus suy ra từ việc KHÔNG có nghị quyết mới gia hạn mức 0% sau 30/06/2026 (Nghị quyết 34/2026/NQ-CP chỉ kéo dài thuế nhập khẩu, bảo vệ môi trường và VAT xăng dầu đến 30/09/2026) — đây là suy luận phủ định, chưa có nguồn khẳng định trực tiếp. Trước đó thuế suất được giảm về 0% theo Quyết định 482/QĐ-TTg (26/03–15/04/2026) và Nghị quyết 19/2026/QH16 (16/04–30/06/2026).
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Nước giải khát có hàm lượng đường trên 5g/100ml (theo TCVN)
8% (từ 01/01/2027), 10% (từ 01/01/2028)
Từ
Mặt hàng chịu thuế mới của Luật 66/2025, chưa áp dụng trong năm 2026.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
- xaydungchinhsach.chinhphu.vn — Điều 8 Luật 66/2025/QH15Cổng thông tin nhà nước · truy cập
- baochinhphu.vn — 8 điểm mới Luật Thuế TTĐB (09/10/2025)Cổng thông tin nhà nước · truy cập
Xe mô tô 2 bánh, 3 bánh trên 125cc
20%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Máy bay, trực thăng, tàu lượn; du thuyền
30%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
- xaydungchinhsach.chinhphu.vn — Điều 8 Luật 66/2025/QH15Cổng thông tin nhà nước · truy cập
- baochinhphu.vn — 8 điểm mới Luật Thuế TTĐB (09/10/2025)Cổng thông tin nhà nước · truy cập
Điều hòa nhiệt độ trên 24.000 BTU đến 90.000 BTU
10%
Từ
Điều hòa từ 24.000 BTU trở xuống và trên 90.000 BTU không thuộc diện chịu thuế.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
- xaydungchinhsach.chinhphu.vn — Điều 8 Luật 66/2025/QH15Cổng thông tin nhà nước · truy cập
- baochinhphu.vn — 8 điểm mới Luật Thuế TTĐB (09/10/2025)Cổng thông tin nhà nước · truy cập
Bài lá
40%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Vàng mã, hàng mã
70%
Từ
Không bao gồm đồ chơi trẻ em, đồ dùng dạy học.
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Dịch vụ
Kinh doanh vũ trường
40%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng
35%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Kinh doanh mát-xa, ka-ra-ô-kê
30%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Kinh doanh đặt cược
30%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Kinh doanh gôn
20%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Kinh doanh xổ số
15%
Từ
Đã xác minh
Căn cứ pháp lý
Điều 8 Luật 66/2025/QH15
Nguồn đối chiếu (2)
Số liệu được trích từ kho tài liệu văn bản gốc và giữ nguyên trạng thái xác minh của kho. Khi thực hiện nghĩa vụ thuế, hãy đối chiếu văn bản gốc trên cổng thông tin của cơ quan nhà nước.